Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Tây Phi CFA được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tây Phi CFA trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tây Phi CFAs hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Tây Phi CFA là tiền tệ Benin (BJ, BEN), Burkina Faso (BF, BFA), Bờ Biển Ngà (Cote D'Ivoire, CI, CIV), Guinea-Bissau (GW, GNB), Mali (ML, MLI), Niger (NE, NER), Senegal (SN, SEN), và Togo (TG, TGO). Tây Phi CFA còn được gọi là Cộng đồng tìm Financiere Africaine BCEAO Franc. Ký hiệu XOF có thể được viết CFAF. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tây Phi CFA được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Tây Phi CFA cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XOF có 6 chữ số có nghĩa.


JPY XOF
coinmill.com
100 357
200 714
500 1785
1000 3570
2000 7140
5000 17,850
10,000 35,701
20,000 71,401
50,000 178,503
100,000 357,006
200,000 714,012
500,000 1,785,031
1,000,000 3,570,061
2,000,000 7,140,122
5,000,000 17,850,306
10,000,000 35,700,611
20,000,000 71,401,223
JPY tỷ lệ
30 tháng Ba 2026
XOF JPY
coinmill.com
500 140
1000 280
2000 560
5000 1401
10,000 2801
20,000 5602
50,000 14,005
100,000 28,011
200,000 56,021
500,000 140,054
1,000,000 280,107
2,000,000 560,214
5,000,000 1,400,536
10,000,000 2,801,072
20,000,000 5,602,145
50,000,000 14,005,362
100,000,000 28,010,725
XOF tỷ lệ
30 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ