Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 12 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Franc Thái Bình Dương thuộc Pháp trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Francs Pháp Thái Bình Dương hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Thái Bình Dương Franc Pháp là tiền tệ Polynesia thuộc Pháp (PF, PYF, Tahiti). Thái Bình Dương Franc Pháp còn được gọi là CFP franc, và Comptoirs Francais du Pacifique Franc. Ký hiệu XPF có thể được viết CFPF. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Thái Bình Dương Franc Pháp cập nhật lần cuối vào ngày 12 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XPF có 6 chữ số có nghĩa.


JPY XPF
coinmill.com
100 66
200 132
500 329
1000 658
2000 1316
5000 3290
10,000 6581
20,000 13,161
50,000 32,904
100,000 65,807
200,000 131,615
500,000 329,037
1,000,000 658,075
2,000,000 1,316,149
5,000,000 3,290,373
10,000,000 6,580,746
20,000,000 13,161,492
JPY tỷ lệ
12 tháng Hai 2026
XPF JPY
coinmill.com
100 152
200 304
500 760
1000 1520
2000 3039
5000 7598
10,000 15,196
20,000 30,392
50,000 75,979
100,000 151,958
200,000 303,917
500,000 759,792
1,000,000 1,519,585
2,000,000 3,039,169
5,000,000 7,597,923
10,000,000 15,195,845
20,000,000 30,391,690
XPF tỷ lệ
12 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ