Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The Ripple là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 4 chữ số có nghĩa.


JPY XRP
coinmill.com
100 0.47
200 0.94
500 2.34
1000 4.69
2000 9.37
5000 23.44
10,000 46.87
20,000 93.75
50,000 234.37
100,000 468.73
200,000 937.46
500,000 2343.65
1,000,000 4687.30
2,000,000 9374.61
5,000,000 23,436.52
10,000,000 46,873.05
20,000,000 93,746.10
JPY tỷ lệ
20 tháng Mười 2026
XRP JPY
coinmill.com
0.50 107
1.00 213
2.00 427
5.00 1067
10.00 2133
20.00 4267
50.00 10,667
100.00 21,334
200.00 42,668
500.00 106,671
1000.00 213,342
2000.00 426,684
5000.00 1,066,711
10,000.00 2,133,422
20,000.00 4,266,844
50,000.00 10,667,111
100,000.00 21,334,221
XRP tỷ lệ
21 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ