Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Ripple được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 14 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ripple trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ripples hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The Ripple là tiền tệ không có nước. Ký hiệu XRP có thể được viết XRP. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Ripple cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi XRP có 15 chữ số có nghĩa.


JPY XRP
coinmill.com
100 1.16
200 2.32
500 5.81
1000 11.62
2000 23.25
5000 58.12
10,000 116.24
20,000 232.49
50,000 581.22
100,000 1162.43
200,000 2324.86
500,000 5812.16
1,000,000 11,624.31
2,000,000 23,248.63
5,000,000 58,121.57
10,000,000 116,243.15
20,000,000 232,486.30
JPY tỷ lệ
14 tháng Năm 2026
XRP JPY
coinmill.com
1.00 86
2.00 172
5.00 430
10.00 860
20.00 1721
50.00 4301
100.00 8603
200.00 17,205
500.00 43,013
1000.00 86,027
2000.00 172,053
5000.00 430,133
10,000.00 860,266
20,000.00 1,720,532
50,000.00 4,301,329
100,000.00 8,602,658
200,000.00 17,205,315
XRP tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ