Dinar Nam Tư (YUM) là lỗi thời. Nó đã được thay thế bằng các loại tiền tệ của Bosnia và Herzegovina, Croatia, Macedonia, và Slovenia (ngang) khi đất nước chia tay.

Bosnia-Herzegovina Convertible Đánh dấu (BAM) và Yên Nhật (JPY) Tỷ giá Ngoại tệ chuyển đổi Máy tính

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Nam Tư Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nam Tư Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nam Tư dinar hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Dinar Nam Tư là tiền tệ Nam Tư (Serbia và Montenegro, YU, YUG). Ký hiệu YUM có thể được viết Din. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Dinar Nam Tư được chia thành 100 paras. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái Dinar Nam Tư cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi YUM có 5 chữ số có nghĩa.


JPY YUM
coinmill.com
100 0.5
200 0.5
500 2.0
1000 3.5
2000 7.5
5000 18.5
10,000 37.0
20,000 74.0
50,000 185.5
100,000 371.0
200,000 741.5
500,000 1854.5
1,000,000 3708.5
2,000,000 7417.5
5,000,000 18,543.0
10,000,000 37,086.5
20,000,000 74,173.0
JPY tỷ lệ
27 tháng Tám 2026
YUM JPY
coinmill.com
0.5 135
1.0 270
2.0 539
5.0 1348
10.0 2696
20.0 5393
50.0 13,482
100.0 26,964
200.0 53,928
500.0 134,820
1000.0 269,641
2000.0 539,281
5000.0 1,348,203
10,000.0 2,696,407
20,000.0 5,392,814
50,000.0 13,482,034
100,000.0 26,964,068
YUM tỷ lệ
28 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ