Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Zetacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 29 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zetacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zetacoins hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The Zetacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZET có thể được viết ZET. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zetacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZET có 12 chữ số có nghĩa.


JPY ZET
coinmill.com
100 894.90
200 1789.81
500 4474.51
1000 8949.03
2000 17,898.05
5000 44,745.13
10,000 89,490.26
20,000 178,980.52
50,000 447,451.31
100,000 894,902.62
200,000 1,789,805.25
500,000 4,474,513.12
1,000,000 8,949,026.24
2,000,000 17,898,052.48
5,000,000 44,745,131.19
10,000,000 89,490,262.39
20,000,000 178,980,524.77
JPY tỷ lệ
28 tháng Sáu 2026
ZET JPY
coinmill.com
1000.00 112
2000.00 223
5000.00 559
10,000.00 1117
20,000.00 2235
50,000.00 5587
100,000.00 11,174
200,000.00 22,349
500,000.00 55,872
1,000,000.00 111,744
2,000,000.00 223,488
5,000,000.00 558,720
10,000,000.00 1,117,440
20,000,000.00 2,234,880
50,000,000.00 5,587,200
100,000,000.00 11,174,400
200,000,000.00 22,348,800
ZET tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ