Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Zetacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zetacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zetacoins hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). The Zetacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu ZET có thể được viết ZET. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zetacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZET có 12 chữ số có nghĩa.


JPY ZET
coinmill.com
100 987.72
200 1975.44
500 4938.59
1000 9877.18
2000 19,754.37
5000 49,385.92
10,000 98,771.85
20,000 197,543.69
50,000 493,859.23
100,000 987,718.47
200,000 1,975,436.94
500,000 4,938,592.34
1,000,000 9,877,184.68
2,000,000 19,754,369.36
5,000,000 49,385,923.41
10,000,000 98,771,846.82
20,000,000 197,543,693.65
JPY tỷ lệ
1 tháng Tư 2025
ZET JPY
coinmill.com
1000.00 101
2000.00 202
5000.00 506
10,000.00 1012
20,000.00 2025
50,000.00 5062
100,000.00 10,124
200,000.00 20,249
500,000.00 50,622
1,000,000.00 101,243
2,000,000.00 202,487
5,000,000.00 506,217
10,000,000.00 1,012,434
20,000,000.00 2,024,868
50,000,000.00 5,062,171
100,000,000.00 10,124,342
200,000,000.00 20,248,685
ZET tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ