Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Yên Nhật và Zambian Kwacha được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Yên Nhật. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zambian Kwacha trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Zambian Kwacha hoặc Yên Nhật để chuyển đổi loại tiền tệ.

Yên Nhật Bản là tiền tệ Nhật Bản (JP, JPN, JAP). Ký hiệu ZMW có thể được viết K. Yên Nhật Bản được chia thành 100 sen. The Zambian Kwacha được chia thành 100 ngwee. Tỷ giá hối đoái Yên Nhật Bản cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Tỷ giá hối đoái the Zambian Kwacha cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi JPY có 6 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi ZMW có 3 chữ số có nghĩa.


JPY ZMW
coinmill.com
100 12.75
200 25.55
500 63.80
1000 127.65
2000 255.30
5000 638.20
10,000 1276.45
20,000 2552.85
50,000 6382.15
100,000 12,764.30
200,000 25,528.65
500,000 63,821.60
1,000,000 127,643.15
2,000,000 255,286.35
5,000,000 638,215.85
10,000,000 1,276,431.70
20,000,000 2,552,863.40
JPY tỷ lệ
1 tháng Mười 2026
ZMW JPY
coinmill.com
20.00 157
50.00 392
100.00 783
200.00 1567
500.00 3917
1000.00 7834
2000.00 15,669
5000.00 39,172
10,000.00 78,343
20,000.00 156,687
50,000.00 391,717
100,000.00 783,434
200,000.00 1,566,868
500,000.00 3,917,170
1,000,000.00 7,834,340
2,000,000.00 15,668,680
5,000,000.00 39,171,700
ZMW tỷ lệ
3 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ