Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shilling Kenya và Som Kyrgyzstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Kenya . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Som Kyrgyzstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kyrgyzstani Soms hoặc Kenya shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa.


KES KGS
coinmill.com
100.00 67
200.00 135
500.00 337
1000.00 673
2000.00 1347
5000.00 3366
10,000.00 6733
20,000.00 13,465
50,000.00 33,664
100,000.00 67,327
200,000.00 134,655
500,000.00 336,637
1,000,000.00 673,273
2,000,000.00 1,346,546
5,000,000.00 3,366,366
10,000,000.00 6,732,732
20,000,000.00 13,465,464
KES tỷ lệ
16 tháng Mười 2026
KGS KES
coinmill.com
50 74.26
100 148.53
200 297.06
500 742.64
1000 1485.28
2000 2970.56
5000 7426.41
10,000 14,852.81
20,000 29,705.62
50,000 74,264.06
100,000 148,528.12
200,000 297,056.23
500,000 742,640.58
1,000,000 1,485,281.16
2,000,000 2,970,562.31
5,000,000 7,426,405.78
10,000,000 14,852,811.56
KGS tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ