Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shilling Kenya và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Ba 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Kenya . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Kenya shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KES OMR
coinmill.com
100.00 0.285
200.00 0.570
500.00 1.425
1000.00 2.845
2000.00 5.690
5000.00 14.225
10,000.00 28.450
20,000.00 56.900
50,000.00 142.255
100,000.00 284.510
200,000.00 569.020
500,000.00 1422.550
1,000,000.00 2845.100
2,000,000.00 5690.205
5,000,000.00 14,225.510
10,000,000.00 28,451.020
20,000,000.00 56,902.035
KES tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR KES
coinmill.com
0.200 70.30
0.500 175.74
1.000 351.48
2.000 702.96
5.000 1757.41
10.000 3514.81
20.000 7029.63
50.000 17,574.06
100.000 35,148.13
200.000 70,296.26
500.000 175,740.64
1000.000 351,481.28
2000.000 702,962.55
5000.000 1,757,406.38
10,000.000 3,514,812.77
20,000.000 7,029,625.53
50,000.000 17,574,063.83
OMR tỷ lệ
4 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ