Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shilling Kenya và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Kenya . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Kenya shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KES OMR
coinmill.com
100.00 0.285
200.00 0.575
500.00 1.430
1000.00 2.865
2000.00 5.725
5000.00 14.320
10,000.00 28.635
20,000.00 57.270
50,000.00 143.175
100,000.00 286.355
200,000.00 572.705
500,000.00 1431.765
1,000,000.00 2863.525
2,000,000.00 5727.055
5,000,000.00 14,317.635
10,000,000.00 28,635.270
20,000,000.00 57,270.540
KES tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
OMR KES
coinmill.com
0.200 69.84
0.500 174.61
1.000 349.22
2.000 698.44
5.000 1746.10
10.000 3492.20
20.000 6984.39
50.000 17,460.99
100.000 34,921.97
200.000 69,843.94
500.000 174,609.85
1000.000 349,219.70
2000.000 698,439.40
5000.000 1,746,098.51
10,000.000 3,492,197.01
20,000.000 6,984,394.02
50,000.000 17,460,985.06
OMR tỷ lệ
15 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ