Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shilling Kenya và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Kenya . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Kenya shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KES OMR
coinmill.com
100.00 0.295
200.00 0.590
500.00 1.480
1000.00 2.960
2000.00 5.920
5000.00 14.800
10,000.00 29.600
20,000.00 59.200
50,000.00 147.995
100,000.00 295.990
200,000.00 591.980
500,000.00 1479.955
1,000,000.00 2959.910
2,000,000.00 5919.820
5,000,000.00 14,799.555
10,000,000.00 29,599.110
20,000,000.00 59,198.225
KES tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR KES
coinmill.com
0.200 67.57
0.500 168.92
1.000 337.85
2.000 675.70
5.000 1689.24
10.000 3378.48
20.000 6756.96
50.000 16,892.40
100.000 33,784.80
200.000 67,569.59
500.000 168,923.98
1000.000 337,847.97
2000.000 675,695.94
5000.000 1,689,239.84
10,000.000 3,378,479.68
20,000.000 6,756,959.35
50,000.000 16,892,398.38
OMR tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ