Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shilling Kenya và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Kenya . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Kenya shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KES SAR
coinmill.com
100.00 3
200.00 5
500.00 14
1000.00 27
2000.00 54
5000.00 135
10,000.00 270
20,000.00 540
50,000.00 1351
100,000.00 2702
200,000.00 5403
500,000.00 13,508
1,000,000.00 27,017
2,000,000.00 54,033
5,000,000.00 135,083
10,000,000.00 270,167
20,000,000.00 540,333
KES tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SAR KES
coinmill.com
2 74.03
5 185.07
10 370.14
20 740.28
50 1850.71
100 3701.42
200 7402.84
500 18,507.10
1000 37,014.20
2000 74,028.41
5000 185,071.02
10,000 370,142.04
20,000 740,284.08
50,000 1,850,710.20
100,000 3,701,420.40
200,000 7,402,840.80
500,000 18,507,102.01
SAR tỷ lệ
23 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ