Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shilling Kenya và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Kenya . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Kenya shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KES SAR
coinmill.com
100.00 3
200.00 6
500.00 14
1000.00 28
2000.00 56
5000.00 139
10,000.00 279
20,000.00 558
50,000.00 1395
100,000.00 2789
200,000.00 5578
500,000.00 13,946
1,000,000.00 27,891
2,000,000.00 55,783
5,000,000.00 139,457
10,000,000.00 278,914
20,000,000.00 557,828
KES tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
SAR KES
coinmill.com
2 71.71
5 179.27
10 358.53
20 717.07
50 1792.67
100 3585.33
200 7170.67
500 17,926.67
1000 35,853.35
2000 71,706.70
5000 179,266.74
10,000 358,533.48
20,000 717,066.96
50,000 1,792,667.40
100,000 3,585,334.81
200,000 7,170,669.62
500,000 17,926,674.05
SAR tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ