Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shilling Kenya và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Kenya . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Kenya shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 14 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KES SAR
coinmill.com
100.00 3
200.00 6
500.00 14
1000.00 29
2000.00 58
5000.00 144
10,000.00 288
20,000.00 576
50,000.00 1440
100,000.00 2880
200,000.00 5761
500,000.00 14,402
1,000,000.00 28,805
2,000,000.00 57,609
5,000,000.00 144,024
10,000,000.00 288,047
20,000,000.00 576,094
KES tỷ lệ
16 tháng Mười 2026
SAR KES
coinmill.com
2 69.43
5 173.58
10 347.17
20 694.33
50 1735.83
100 3471.66
200 6943.31
500 17,358.28
1000 34,716.55
2000 69,433.10
5000 173,582.76
10,000 347,165.52
20,000 694,331.04
50,000 1,735,827.60
100,000 3,471,655.21
200,000 6,943,310.42
500,000 17,358,276.04
SAR tỷ lệ
14 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ