Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shilling Kenya và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tư 2024.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Kenya . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Kenya shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu TND có thể được viết TD. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


KES TND
coinmill.com
100.00 2.245
200.00 4.485
500.00 11.220
1000.00 22.435
2000.00 44.870
5000.00 112.180
10,000.00 224.360
20,000.00 448.720
50,000.00 1121.805
100,000.00 2243.605
200,000.00 4487.210
500,000.00 11,218.030
1,000,000.00 22,436.055
2,000,000.00 44,872.115
5,000,000.00 112,180.285
10,000,000.00 224,360.565
20,000,000.00 448,721.130
KES tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023
TND KES
coinmill.com
2.000 89.14
5.000 222.86
10.000 445.71
20.000 891.42
50.000 2228.56
100.000 4457.11
200.000 8914.22
500.000 22,285.56
1000.000 44,571.11
2000.000 89,142.22
5000.000 222,855.56
10,000.000 445,711.12
20,000.000 891,422.25
50,000.000 2,228,555.62
100,000.000 4,457,111.23
200,000.000 8,914,222.47
500,000.000 22,285,556.17
TND tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ