Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shilling Kenya và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Kenya . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Kenya shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KES có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


KES TWD
coinmill.com
100.00 25
200.00 50
500.00 125
1000.00 250
2000.00 500
5000.00 1249
10,000.00 2498
20,000.00 4996
50,000.00 12,490
100,000.00 24,980
200,000.00 49,960
500,000.00 124,901
1,000,000.00 249,802
2,000,000.00 499,604
5,000,000.00 1,249,009
10,000,000.00 2,498,018
20,000,000.00 4,996,037
KES tỷ lệ
16 tháng Mười 2026
TWD KES
coinmill.com
20 80.06
50 200.16
100 400.32
200 800.63
500 2001.59
1000 4003.17
2000 8006.35
5000 20,015.86
10,000 40,031.73
20,000 80,063.46
50,000 200,158.65
100,000 400,317.29
200,000 800,634.58
500,000 2,001,586.46
1,000,000 4,003,172.92
2,000,000 8,006,345.85
5,000,000 20,015,864.62
TWD tỷ lệ
16 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ