Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Shilling Kenya và Việt Nam Đồng được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Bảy 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Shilling Kenya . Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Việt Nam Đồng trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Việt Nam Đồng hoặc Kenya shilling để chuyển đổi loại tiền tệ.

Shilling Kenya là tiền tệ Kenya (KE, KEN). Đồng Việt Nam là tiền tệ Việt Nam (Việt Nam, VN, VNM). Ký hiệu KES có thể được viết K Sh. Ký hiệu VND có thể được viết D. Shilling Kenya được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Shilling Kenya cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Đồng Việt Nam cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Bảy 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KES có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi VND có 5 chữ số có nghĩa.


KES VND
coinmill.com
100.00 22,600
200.00 45,200
500.00 113,000
1000.00 226,000
2000.00 452,000
5000.00 1,130,200
10,000.00 2,260,400
20,000.00 4,520,600
50,000.00 11,301,600
100,000.00 22,603,200
200,000.00 45,206,600
500,000.00 113,016,400
1,000,000.00 226,033,000
2,000,000.00 452,066,000
5,000,000.00 1,130,164,800
10,000,000.00 2,260,329,600
20,000,000.00 4,520,659,200
KES tỷ lệ
21 tháng Bảy 2019
VND KES
coinmill.com
20,000 88.48
50,000 221.21
100,000 442.41
200,000 884.83
500,000 2212.07
1,000,000 4424.13
2,000,000 8848.27
5,000,000 22,120.67
10,000,000 44,241.33
20,000,000 88,482.67
50,000,000 221,206.67
100,000,000 442,413.35
200,000,000 884,826.69
500,000,000 2,212,066.73
1,000,000,000 4,424,133.45
2,000,000,000 8,848,266.91
5,000,000,000 22,120,667.27
VND tỷ lệ
21 tháng Bảy 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ