Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Comorian Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Comorian Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Comorians Francs hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Franc Comorian là tiền tệ Comoros (KM, COM). Ký hiệu KMF có thể được viết CF. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Franc Comorian cập nhật lần cuối vào ngày 24 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KMF có 4 chữ số có nghĩa.


KGS KMF
coinmill.com
50 252.20
100 504.35
200 1008.75
500 2521.85
1000 5043.65
2000 10,087.30
5000 25,218.30
10,000 50,436.60
20,000 100,873.20
50,000 252,183.00
100,000 504,366.05
200,000 1,008,732.05
500,000 2,521,830.15
1,000,000 5,043,660.30
2,000,000 10,087,320.55
5,000,000 25,218,301.45
10,000,000 50,436,602.85
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
KMF KGS
coinmill.com
500.00 99
1000.00 198
2000.00 397
5000.00 991
10,000.00 1983
20,000.00 3965
50,000.00 9913
100,000.00 19,827
200,000.00 39,654
500,000.00 99,134
1,000,000.00 198,269
2,000,000.00 396,537
5,000,000.00 991,344
10,000,000.00 1,982,687
20,000,000.00 3,965,374
50,000,000.00 9,913,435
100,000,000.00 19,826,871
KMF tỷ lệ
24 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ