Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Won Triều Tiên được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Triều Tiên trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Bắc Triều Tiên Won hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Bắc Triều Tiên Won là tiền tệ Bắc Triều Tiên (Cộng hòa Dân chủ Nhân dân Triều Tiên, KP, PRK). Ký hiệu KPW có thể được viết Wn. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Bắc Triều Tiên Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Bắc Triều Tiên Won cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KPW có 4 chữ số có nghĩa.


KGS KPW
coinmill.com
50 514.12
100 1028.23
200 2056.47
500 5141.17
1000 10,282.34
2000 20,564.68
5000 51,411.71
10,000 102,823.41
20,000 205,646.83
50,000 514,117.07
100,000 1,028,234.15
200,000 2,056,468.30
500,000 5,141,170.74
1,000,000 10,282,341.49
2,000,000 20,564,682.97
5,000,000 51,411,707.44
10,000,000 102,823,414.87
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
KPW KGS
coinmill.com
500.00 49
1000.00 97
2000.00 195
5000.00 486
10,000.00 973
20,000.00 1945
50,000.00 4863
100,000.00 9725
200,000.00 19,451
500,000.00 48,627
1,000,000.00 97,254
2,000,000.00 194,508
5,000,000.00 486,271
10,000,000.00 972,541
20,000,000.00 1,945,082
50,000,000.00 4,862,706
100,000,000.00 9,725,411
KPW tỷ lệ
3 tháng Năm 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ