Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 30 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


KGS KRW
coinmill.com
50 833
100 1665
200 3330
500 8325
1000 16,651
2000 33,302
5000 83,255
10,000 166,509
20,000 333,018
50,000 832,546
100,000 1,665,091
200,000 3,330,182
500,000 8,325,456
1,000,000 16,650,912
2,000,000 33,301,825
5,000,000 83,254,562
10,000,000 166,509,123
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
KRW KGS
coinmill.com
1000 60
2000 120
5000 300
10,000 601
20,000 1201
50,000 3003
100,000 6006
200,000 12,011
500,000 30,028
1,000,000 60,057
2,000,000 120,114
5,000,000 300,284
10,000,000 600,568
20,000,000 1,201,135
50,000,000 3,002,838
100,000,000 6,005,677
200,000,000 12,011,354
KRW tỷ lệ
30 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ