Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


KGS KRW
coinmill.com
50 875
100 1749
200 3499
500 8747
1000 17,494
2000 34,988
5000 87,471
10,000 174,942
20,000 349,884
50,000 874,710
100,000 1,749,421
200,000 3,498,842
500,000 8,747,104
1,000,000 17,494,208
2,000,000 34,988,417
5,000,000 87,471,042
10,000,000 174,942,084
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
KRW KGS
coinmill.com
1000 57
2000 114
5000 286
10,000 572
20,000 1143
50,000 2858
100,000 5716
200,000 11,432
500,000 28,581
1,000,000 57,162
2,000,000 114,324
5,000,000 285,809
10,000,000 571,618
20,000,000 1,143,235
50,000,000 2,858,089
100,000,000 5,716,177
200,000,000 11,432,355
KRW tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ