Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


KGS KRW
coinmill.com
50 844
100 1688
200 3375
500 8438
1000 16,875
2000 33,751
5000 84,376
10,000 168,753
20,000 337,505
50,000 843,763
100,000 1,687,526
200,000 3,375,052
500,000 8,437,631
1,000,000 16,875,261
2,000,000 33,750,523
5,000,000 84,376,307
10,000,000 168,752,614
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
KRW KGS
coinmill.com
1000 59
2000 119
5000 296
10,000 593
20,000 1185
50,000 2963
100,000 5926
200,000 11,852
500,000 29,629
1,000,000 59,258
2,000,000 118,517
5,000,000 296,292
10,000,000 592,583
20,000,000 1,185,167
50,000,000 2,962,917
100,000,000 5,925,834
200,000,000 11,851,668
KRW tỷ lệ
19 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ