Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


KGS KRW
coinmill.com
50 778
100 1555
200 3111
500 7777
1000 15,555
2000 31,109
5000 77,773
10,000 155,547
20,000 311,093
50,000 777,733
100,000 1,555,467
200,000 3,110,934
500,000 7,777,334
1,000,000 15,554,668
2,000,000 31,109,336
5,000,000 77,773,339
10,000,000 155,546,678
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
KRW KGS
coinmill.com
1000 64
2000 129
5000 321
10,000 643
20,000 1286
50,000 3214
100,000 6429
200,000 12,858
500,000 32,145
1,000,000 64,289
2,000,000 128,579
5,000,000 321,447
10,000,000 642,894
20,000,000 1,285,788
50,000,000 3,214,469
100,000,000 6,428,938
200,000,000 12,857,877
KRW tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ