Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Won Hàn Quốc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Won Hàn Quốc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Hàn Quốc Won hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Hàn Quốc Won là tiền tệ Hàn Quốc (Hàn Quốc, KR, KOR). Ký hiệu KRW có thể được viết W. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Hàn Quốc Won được chia thành 100 chon. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Hàn Quốc Won cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KRW có 6 chữ số có nghĩa.


KGS KRW
coinmill.com
50 858
100 1716
200 3432
500 8580
1000 17,160
2000 34,319
5000 85,798
10,000 171,596
20,000 343,192
50,000 857,980
100,000 1,715,961
200,000 3,431,922
500,000 8,579,804
1,000,000 17,159,609
2,000,000 34,319,217
5,000,000 85,798,044
10,000,000 171,596,087
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
KRW KGS
coinmill.com
1000 58
2000 117
5000 291
10,000 583
20,000 1166
50,000 2914
100,000 5828
200,000 11,655
500,000 29,138
1,000,000 58,276
2,000,000 116,553
5,000,000 291,382
10,000,000 582,764
20,000,000 1,165,528
50,000,000 2,913,819
100,000,000 5,827,639
200,000,000 11,655,277
KRW tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ