Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tenge Kazakhstan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tenge Kazakhstan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Kazakhstan Tenge hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tenge Kazakhstan là tiền tệ Kazakhstan (KZ, KAZ). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tenge Kazakhstan được chia thành 100 tiyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tenge Kazakhstan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi KZT có 4 chữ số có nghĩa.


KGS KZT
coinmill.com
50 258
100 516
200 1032
500 2580
1000 5161
2000 10,322
5000 25,805
10,000 51,610
20,000 103,219
50,000 258,048
100,000 516,095
200,000 1,032,191
500,000 2,580,477
1,000,000 5,160,955
2,000,000 10,321,909
5,000,000 25,804,774
10,000,000 51,609,547
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
KZT KGS
coinmill.com
500 97
1000 194
2000 388
5000 969
10,000 1938
20,000 3875
50,000 9688
100,000 19,376
200,000 38,753
500,000 96,881
1,000,000 193,763
2,000,000 387,525
5,000,000 968,813
10,000,000 1,937,626
20,000,000 3,875,252
50,000,000 9,688,130
100,000,000 19,376,260
KZT tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ