Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 31 Tháng Một 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS LKR
coinmill.com
50 130
100 259
200 518
500 1296
1000 2592
2000 5183
5000 12,958
10,000 25,917
20,000 51,833
50,000 129,583
100,000 259,166
200,000 518,333
500,000 1,295,832
1,000,000 2,591,663
2,000,000 5,183,326
5,000,000 12,958,316
10,000,000 25,916,631
KGS tỷ lệ
20 tháng Ba 2019
LKR KGS
coinmill.com
100 39
200 77
500 193
1000 386
2000 772
5000 1929
10,000 3859
20,000 7717
50,000 19,293
100,000 38,585
200,000 77,171
500,000 192,926
1,000,000 385,853
2,000,000 771,705
5,000,000 1,929,263
10,000,000 3,858,526
20,000,000 7,717,052
LKR tỷ lệ
31 Tháng Một 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ