Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 5 chữ số có nghĩa.


KGS LKR
coinmill.com
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
1 0
1 0
2 1
5 1
10 3
20 5
50 14
100 27
200 54
500 135
1000 270
2000 540
KGS tỷ lệ
21 tháng Tám 2026
LKR KGS
coinmill.com
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 0
0 1
1 2
1 4
2 7
5 19
10 37
20 74
50 185
100 370
200 741
500 1852
LKR tỷ lệ
21 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ