Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Mười hai 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS LKR
coinmill.com
50 128
100 257
200 513
500 1283
1000 2565
2000 5130
5000 12,825
10,000 25,651
20,000 51,301
50,000 128,253
100,000 256,507
200,000 513,014
500,000 1,282,535
1,000,000 2,565,070
2,000,000 5,130,140
5,000,000 12,825,349
10,000,000 25,650,698
KGS tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018
LKR KGS
coinmill.com
100 39
200 78
500 195
1000 390
2000 780
5000 1949
10,000 3899
20,000 7797
50,000 19,493
100,000 38,985
200,000 77,971
500,000 194,926
1,000,000 389,853
2,000,000 779,706
5,000,000 1,949,265
10,000,000 3,898,529
20,000,000 7,797,059
LKR tỷ lệ
7 tháng Mười hai 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ