Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Sri Lanka Rupee được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sri Lanka Rupee trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sri Lanka Rupees hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Sri Lanka Rupee là tiền tệ Sri Lanka (LK, LKA). Ký hiệu LKR có thể được viết Rs, , SLRs, và SL. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Sri Lanka Rupee được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Sri Lanka Rupee cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LKR có 4 chữ số có nghĩa.


KGS LKR
coinmill.com
50 190
100 380
200 760
500 1899
1000 3799
2000 7597
5000 18,993
10,000 37,986
20,000 75,973
50,000 189,932
100,000 379,865
200,000 759,730
500,000 1,899,324
1,000,000 3,798,649
2,000,000 7,597,297
5,000,000 18,993,243
10,000,000 37,986,486
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
LKR KGS
coinmill.com
200 53
500 132
1000 263
2000 527
5000 1316
10,000 2633
20,000 5265
50,000 13,163
100,000 26,325
200,000 52,650
500,000 131,626
1,000,000 263,252
2,000,000 526,503
5,000,000 1,316,258
10,000,000 2,632,515
20,000,000 5,265,030
50,000,000 13,162,576
LKR tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ