Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 26 tháng Năm 2024 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


KGS LSK
coinmill.com
0 0.51101
0 1.02203
0 2.55507
0 5.11015
0 10.22030
1 25.55074
1 51.10148
2 102.20295
5 255.50738
10 511.01476
20 1022.02952
50 2555.07380
100 5110.14760
200 10,220.29521
500 25,550.73802
1000 51,101.47604
2000 102,202.95207
KGS tỷ lệ
4 tháng Tám 2026
LSK KGS
coinmill.com
0.50000 0
1.00000 0
2.00000 0
5.00000 0
10.00000 0
20.00000 0
50.00000 1
100.00000 2
200.00000 4
500.00000 10
1000.00000 20
2000.00000 39
5000.00000 98
10,000.00000 196
20,000.00000 391
50,000.00000 978
100,000.00000 1957
LSK tỷ lệ
26 tháng Năm 2024

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ