Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Lisk được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lisk trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lisks hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Lisk là tiền tệ không có nước. Ký hiệu LSK có thể được viết LSK. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Lisk cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSK có 15 chữ số có nghĩa.


KGS LSK
coinmill.com
50 2.22938
100 4.45875
200 8.91751
500 22.29377
1000 44.58754
2000 89.17507
5000 222.93768
10,000 445.87535
20,000 891.75071
50,000 2229.37677
100,000 4458.75354
200,000 8917.50708
500,000 22,293.76771
1,000,000 44,587.53541
2,000,000 89,175.07082
5,000,000 222,937.67706
10,000,000 445,875.35411
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
LSK KGS
coinmill.com
2.00000 45
5.00000 112
10.00000 224
20.00000 449
50.00000 1121
100.00000 2243
200.00000 4486
500.00000 11,214
1000.00000 22,428
2000.00000 44,856
5000.00000 112,139
10,000.00000 224,278
20,000.00000 448,556
50,000.00000 1,121,390
100,000.00000 2,242,779
200,000.00000 4,485,559
500,000.00000 11,213,896
LSK tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ