Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Lesotho Loti được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lesotho Loti trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lesotho Maloti hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Loti Lesotho là tiền tệ Lesotho (LS, LSO). Ký hiệu LSL có thể được viết L, và M. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Loti Lesotho được chia thành 100 lisente. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Loti Lesotho cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LSL có 4 chữ số có nghĩa.


KGS LSL
coinmill.com
50 9.49
100 18.98
200 37.95
500 94.88
1000 189.76
2000 379.52
5000 948.81
10,000 1897.61
20,000 3795.23
50,000 9488.07
100,000 18,976.15
200,000 37,952.30
500,000 94,880.74
1,000,000 189,761.48
2,000,000 379,522.95
5,000,000 948,807.38
10,000,000 1,897,614.76
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
LSL KGS
coinmill.com
10.00 53
20.00 105
50.00 263
100.00 527
200.00 1054
500.00 2635
1000.00 5270
2000.00 10,540
5000.00 26,349
10,000.00 52,698
20,000.00 105,395
50,000.00 263,489
100,000.00 526,977
200,000.00 1,053,955
500,000.00 2,634,887
1,000,000.00 5,269,774
2,000,000.00 10,539,547
LSL tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ