Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Libyan Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Libyan Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Libya dinar hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dinar Libya là tiền tệ Libya (Libyan Arab Jamahiriya, LY, LBY). Ký hiệu LYD có thể được viết LD. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Dinar Libya được chia thành 1000 dirhams. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Libya cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi LYD có 4 chữ số có nghĩa.


KGS LYD
coinmill.com
50 3.683
100 7.366
200 14.732
500 36.831
1000 73.662
2000 147.323
5000 368.309
10,000 736.617
20,000 1473.235
50,000 3683.086
100,000 7366.173
200,000 14,732.345
500,000 36,830.863
1,000,000 73,661.726
2,000,000 147,323.452
5,000,000 368,308.631
10,000,000 736,617.262
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
LYD KGS
coinmill.com
5.000 68
10.000 136
20.000 272
50.000 679
100.000 1358
200.000 2715
500.000 6788
1000.000 13,576
2000.000 27,151
5000.000 67,878
10,000.000 135,756
20,000.000 271,511
50,000.000 678,779
100,000.000 1,357,557
200,000.000 2,715,114
500,000.000 6,787,786
1,000,000.000 13,575,571
LYD tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ