Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ma-rốc Điaham được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ma-rốc Điaham trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moroccan dirham hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Điaham Marốc là tiền tệ Ma-rốc (MA, MAR). Ký hiệu MAD có thể được viết DH. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Điaham Marốc được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Điaham Marốc cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MAD có 3 chữ số có nghĩa.


KGS MAD
coinmill.com
50 5.4
100 10.8
200 21.8
500 54.4
1000 108.8
2000 217.6
5000 544.0
10,000 1088.0
20,000 2175.8
50,000 5439.6
100,000 10,879.2
200,000 21,758.4
500,000 54,396.2
1,000,000 108,792.2
2,000,000 217,584.4
5,000,000 543,961.0
10,000,000 1,087,922.0
KGS tỷ lệ
19 tháng Chín 2026
MAD KGS
coinmill.com
5.0 46
10.0 92
20.0 184
50.0 460
100.0 919
200.0 1838
500.0 4596
1000.0 9192
2000.0 18,384
5000.0 45,959
10,000.0 91,918
20,000.0 183,837
50,000.0 459,592
100,000.0 919,183
200,000.0 1,838,367
500,000.0 4,595,917
1,000,000.0 9,191,835
MAD tỷ lệ
19 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ