Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Moldovan Leu được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Moldovan Leu trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Moldova Lei hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Leu Moldova là tiền tệ Moldova (Cộng hòa Moldova, MD, MDA). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Leu Moldova cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MDL có 3 chữ số có nghĩa.


KGS MDL
coinmill.com
50 10.25
100 20.51
200 41.01
500 102.54
1000 205.07
2000 410.15
5000 1025.36
10,000 2050.73
20,000 4101.46
50,000 10,253.64
100,000 20,507.28
200,000 41,014.56
500,000 102,536.41
1,000,000 205,072.82
2,000,000 410,145.63
5,000,000 1,025,364.08
10,000,000 2,050,728.16
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
MDL KGS
coinmill.com
10.00 49
20.00 98
50.00 244
100.00 488
200.00 975
500.00 2438
1000.00 4876
2000.00 9753
5000.00 24,382
10,000.00 48,763
20,000.00 97,526
50,000.00 243,816
100,000.00 487,632
200,000.00 975,263
500,000.00 2,438,158
1,000,000.00 4,876,317
2,000,000.00 9,752,633
MDL tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ