Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Kyat Myanmar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kyat Myanmar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Myanmar Kyats hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Kyat Myanma là tiền tệ Myanmar (Miến Điện, MM, MMR). Ký hiệu MMK có thể được viết K. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Kyat Myanma được chia thành 100 pyas. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Kyat Myanma cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MMK có 2 chữ số có nghĩa.


KGS MMK
coinmill.com
50 1200
100 2400
200 4800
500 12,050
1000 24,100
2000 48,200
5000 120,450
10,000 240,950
20,000 481,900
50,000 1,204,700
100,000 2,409,450
200,000 4,818,850
500,000 12,047,150
1,000,000 24,094,300
2,000,000 48,188,550
5,000,000 120,471,450
10,000,000 240,942,850
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
MMK KGS
coinmill.com
2000 83
5000 208
10,000 415
20,000 830
50,000 2075
100,000 4150
200,000 8301
500,000 20,752
1,000,000 41,504
2,000,000 83,007
5,000,000 207,518
10,000,000 415,036
20,000,000 830,072
50,000,000 2,075,181
100,000,000 4,150,362
200,000,000 8,300,723
500,000,000 20,751,808
MMK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ