Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tugrik Mông Cổ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tugrik Mông Cổ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mông Cổ Tugriks hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tugrik Mông Cổ là tiền tệ Mông Cổ (MN, MNG). Ký hiệu MNT có thể được viết Tug. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tugrik Mông Cổ được chia thành 100 mongos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tugrik Mông Cổ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MNT có 4 chữ số có nghĩa.


KGS MNT
coinmill.com
50 2060
100 4120
200 8239
500 20,598
1000 41,197
2000 82,394
5000 205,984
10,000 411,969
20,000 823,937
50,000 2,059,844
100,000 4,119,687
200,000 8,239,375
500,000 20,598,437
1,000,000 41,196,873
2,000,000 82,393,747
5,000,000 205,984,367
10,000,000 411,968,735
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
MNT KGS
coinmill.com
2000 49
5000 121
10,000 243
20,000 485
50,000 1214
100,000 2427
200,000 4855
500,000 12,137
1,000,000 24,274
2,000,000 48,547
5,000,000 121,368
10,000,000 242,737
20,000,000 485,474
50,000,000 1,213,684
100,000,000 2,427,369
200,000,000 4,854,737
500,000,000 12,136,843
MNT tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ