Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Mauritania Ouguiya được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Mauritania Ouguiya trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Mauritania Ouguiyas hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ouguiya Mauritania là tiền tệ Mauritania (MR, Tàu điện ngầm). Ký hiệu MRO có thể được viết UM. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ouguiya Mauritania được chia thành 5 khoums. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ouguiya Mauritania cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MRO có 3 chữ số có nghĩa.


KGS MRO
coinmill.com
0 306.8
0 613.6
0 1534.2
0 3068.2
0 6136.4
1 15,341.2
1 30,682.4
2 61,365.0
5 153,412.4
10 306,824.6
20 613,649.2
50 1,534,123.2
100 3,068,246.4
200 6,136,492.8
500 15,341,232.2
1000 30,682,464.4
2000 61,364,929.0
KGS tỷ lệ
21 tháng Tám 2026
MRO KGS
coinmill.com
200.0 0
500.0 0
1000.0 0
2000.0 0
5000.0 0
10,000.0 0
20,000.0 1
50,000.0 2
100,000.0 3
200,000.0 7
500,000.0 16
1,000,000.0 33
2,000,000.0 65
5,000,000.0 163
10,000,000.0 326
20,000,000.0 652
50,000,000.0 1630
MRO tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ