Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 Tháng Một 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 Tháng Một 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS MYR
coinmill.com
50 2.35
100 4.70
200 9.41
500 23.52
1000 47.05
2000 94.09
5000 235.23
10,000 470.45
20,000 940.91
50,000 2352.26
100,000 4704.53
200,000 9409.05
500,000 23,522.63
1,000,000 47,045.27
2,000,000 94,090.54
5,000,000 235,226.35
10,000,000 470,452.69
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
MYR KGS
coinmill.com
5.00 106
10.00 213
20.00 425
50.00 1063
100.00 2126
200.00 4251
500.00 10,628
1000.00 21,256
2000.00 42,512
5000.00 106,281
10,000.00 212,561
20,000.00 425,122
50,000.00 1,062,806
100,000.00 2,125,612
200,000.00 4,251,224
500,000.00 10,628,061
1,000,000.00 21,256,122
MYR tỷ lệ
1 Tháng Một 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ