Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS MYR
coinmill.com
50 2.32
100 4.64
200 9.28
500 23.20
1000 46.41
2000 92.81
5000 232.03
10,000 464.07
20,000 928.14
50,000 2320.34
100,000 4640.68
200,000 9281.35
500,000 23,203.38
1,000,000 46,406.76
2,000,000 92,813.52
5,000,000 232,033.80
10,000,000 464,067.61
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
MYR KGS
coinmill.com
5.00 108
10.00 215
20.00 431
50.00 1077
100.00 2155
200.00 4310
500.00 10,774
1000.00 21,549
2000.00 43,097
5000.00 107,743
10,000.00 215,486
20,000.00 430,972
50,000.00 1,077,429
100,000.00 2,154,858
200,000.00 4,309,717
500,000.00 10,774,292
1,000,000.00 21,548,584
MYR tỷ lệ
1 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ