Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS MYR
coinmill.com
50 2.35
100 4.70
200 9.40
500 23.49
1000 46.99
2000 93.98
5000 234.95
10,000 469.90
20,000 939.80
50,000 2349.50
100,000 4699.00
200,000 9397.99
500,000 23,494.98
1,000,000 46,989.96
2,000,000 93,979.91
5,000,000 234,949.78
10,000,000 469,899.56
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
MYR KGS
coinmill.com
5.00 106
10.00 213
20.00 426
50.00 1064
100.00 2128
200.00 4256
500.00 10,641
1000.00 21,281
2000.00 42,562
5000.00 106,406
10,000.00 212,811
20,000.00 425,623
50,000.00 1,064,057
100,000.00 2,128,114
200,000.00 4,256,229
500,000.00 10,640,572
1,000,000.00 21,281,143
MYR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ