Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 18 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS MYR
coinmill.com
50 2.28
100 4.56
200 9.12
500 22.79
1000 45.58
2000 91.16
5000 227.90
10,000 455.80
20,000 911.60
50,000 2279.01
100,000 4558.02
200,000 9116.04
500,000 22,790.09
1,000,000 45,580.18
2,000,000 91,160.36
5,000,000 227,900.91
10,000,000 455,801.82
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
MYR KGS
coinmill.com
2.00 44
5.00 110
10.00 219
20.00 439
50.00 1097
100.00 2194
200.00 4388
500.00 10,970
1000.00 21,939
2000.00 43,879
5000.00 109,697
10,000.00 219,394
20,000.00 438,787
50,000.00 1,096,968
100,000.00 2,193,936
200,000.00 4,387,872
500,000.00 10,969,680
MYR tỷ lệ
18 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ