Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS MYR
coinmill.com
50 2.53
100 5.07
200 10.14
500 25.34
1000 50.68
2000 101.37
5000 253.41
10,000 506.83
20,000 1013.65
50,000 2534.13
100,000 5068.25
200,000 10,136.50
500,000 25,341.26
1,000,000 50,682.51
2,000,000 101,365.03
5,000,000 253,412.57
10,000,000 506,825.14
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
MYR KGS
coinmill.com
5.00 99
10.00 197
20.00 395
50.00 987
100.00 1973
200.00 3946
500.00 9865
1000.00 19,731
2000.00 39,461
5000.00 98,653
10,000.00 197,307
20,000.00 394,613
50,000.00 986,534
100,000.00 1,973,067
200,000.00 3,946,134
500,000.00 9,865,335
1,000,000.00 19,730,671
MYR tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ