Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 28 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS MYR
coinmill.com
50 2.33
100 4.67
200 9.33
500 23.34
1000 46.67
2000 93.34
5000 233.36
10,000 466.71
20,000 933.43
50,000 2333.57
100,000 4667.14
200,000 9334.27
500,000 23,335.68
1,000,000 46,671.36
2,000,000 93,342.73
5,000,000 233,356.82
10,000,000 466,713.64
KGS tỷ lệ
28 tháng Chín 2026
MYR KGS
coinmill.com
5.00 107
10.00 214
20.00 429
50.00 1071
100.00 2143
200.00 4285
500.00 10,713
1000.00 21,426
2000.00 42,853
5000.00 107,132
10,000.00 214,264
20,000.00 428,528
50,000.00 1,071,321
100,000.00 2,142,641
200,000.00 4,285,283
500,000.00 10,713,207
1,000,000.00 21,426,415
MYR tỷ lệ
28 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ