Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Ringgit Malaysia được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Ringgit Malaysia trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Malaysia Ringgit hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ringgit Malaysia là tiền tệ Malaysia (MY, MYS). Ký hiệu MYR có thể được viết RM. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ringgit Malaysia được chia thành 100 sen. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ringgit Malaysia cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi MYR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS MYR
coinmill.com
50 2.30
100 4.60
200 9.21
500 23.02
1000 46.05
2000 92.10
5000 230.24
10,000 460.49
20,000 920.98
50,000 2302.44
100,000 4604.89
200,000 9209.77
500,000 23,024.44
1,000,000 46,048.87
2,000,000 92,097.74
5,000,000 230,244.35
10,000,000 460,488.70
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
MYR KGS
coinmill.com
2.00 43
5.00 109
10.00 217
20.00 434
50.00 1086
100.00 2172
200.00 4343
500.00 10,858
1000.00 21,716
2000.00 43,432
5000.00 108,580
10,000.00 217,161
20,000.00 434,321
50,000.00 1,085,803
100,000.00 2,171,606
200,000.00 4,343,212
500,000.00 10,858,030
MYR tỷ lệ
19 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ