Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Namibia Dollar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namibia Dollar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namibia đô la hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dollar Namibia là tiền tệ Namibia (NA, NAM). Ký hiệu NAD có thể được viết N$. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Dollar Namibia được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar Namibia cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NAD có 4 chữ số có nghĩa.


KGS NAD
coinmill.com
50 9.45
100 18.95
200 37.85
500 94.65
1000 189.30
2000 378.60
5000 946.55
10,000 1893.10
20,000 3786.25
50,000 9465.60
100,000 18,931.20
200,000 37,862.40
500,000 94,656.05
1,000,000 189,312.10
2,000,000 378,624.25
5,000,000 946,560.60
10,000,000 1,893,121.20
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
NAD KGS
coinmill.com
10.00 53
20.00 106
50.00 264
100.00 528
200.00 1056
500.00 2641
1000.00 5282
2000.00 10,565
5000.00 26,411
10,000.00 52,823
20,000.00 105,646
50,000.00 264,114
100,000.00 528,228
200,000.00 1,056,456
500,000.00 2,641,141
1,000,000.00 5,282,282
2,000,000.00 10,564,564
NAD tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ