Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Nano được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 28 tháng Mười một 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Nano trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nanos hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Nano là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NANO có thể được viết NANO. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Nano cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NANO có 15 chữ số có nghĩa.


KGS NANO
coinmill.com
50 0.12221
100 0.24442
200 0.48884
500 1.22209
1000 2.44418
2000 4.88837
5000 12.22092
10,000 24.44184
20,000 48.88368
50,000 122.20919
100,000 244.41838
200,000 488.83677
500,000 1222.09191
1,000,000 2444.18383
2,000,000 4888.36766
5,000,000 12,220.91914
10,000,000 24,441.83828
KGS tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021
NANO KGS
coinmill.com
0.20000 82
0.50000 205
1.00000 409
2.00000 818
5.00000 2046
10.00000 4091
20.00000 8183
50.00000 20,457
100.00000 40,913
200.00000 81,827
500.00000 204,567
1000.00000 409,135
2000.00000 818,269
5000.00000 2,045,673
10,000.00000 4,091,345
20,000.00000 8,182,691
50,000.00000 20,456,726
NANO tỷ lệ
27 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ