Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Namecoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Namecoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Namecoins hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Namecoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NMC có thể được viết NMC. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Namecoin cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười một 2021 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NMC có 15 chữ số có nghĩa.


KGS NMC
coinmill.com
50 0.1428
100 0.2857
200 0.5713
500 1.4283
1000 2.8566
2000 5.7132
5000 14.2830
10,000 28.5659
20,000 57.1318
50,000 142.8296
100,000 285.6592
200,000 571.3184
500,000 1428.2959
1,000,000 2856.5919
2,000,000 5713.1837
5,000,000 14,282.9593
10,000,000 28,565.9186
KGS tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021
NMC KGS
coinmill.com
0.2000 70
0.5000 175
1.0000 350
2.0000 700
5.0000 1750
10.0000 3501
20.0000 7001
50.0000 17,503
100.0000 35,007
200.0000 70,014
500.0000 175,034
1000.0000 350,068
2000.0000 700,135
5000.0000 1,750,338
10,000.0000 3,500,675
20,000.0000 7,001,350
50,000.0000 17,503,376
NMC tỷ lệ
9 tháng Mười một 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ