Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 8 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KGS NOK
coinmill.com
50 5.5
100 11.5
200 22.5
500 56.5
1000 113.0
2000 226.0
5000 565.5
10,000 1131.0
20,000 2262.5
50,000 5656.0
100,000 11,311.5
200,000 22,623.5
500,000 56,558.5
1,000,000 113,117.0
2,000,000 226,234.0
5,000,000 565,585.5
10,000,000 1,131,171.0
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NOK KGS
coinmill.com
5.0 44
10.0 88
20.0 177
50.0 442
100.0 884
200.0 1768
500.0 4420
1000.0 8840
2000.0 17,681
5000.0 44,202
10,000.0 88,404
20,000.0 176,808
50,000.0 442,020
100,000.0 884,040
200,000.0 1,768,079
500,000.0 4,420,199
1,000,000.0 8,840,397
NOK tỷ lệ
5 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ