Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KGS NOK
coinmill.com
50 5.5
100 11.0
200 22.0
500 55.5
1000 110.5
2000 221.0
5000 553.0
10,000 1106.0
20,000 2211.5
50,000 5529.0
100,000 11,058.0
200,000 22,115.5
500,000 55,289.0
1,000,000 110,578.0
2,000,000 221,156.5
5,000,000 552,891.0
10,000,000 1,105,782.0
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NOK KGS
coinmill.com
5.0 45
10.0 90
20.0 181
50.0 452
100.0 904
200.0 1809
500.0 4522
1000.0 9043
2000.0 18,087
5000.0 45,217
10,000.0 90,434
20,000.0 180,867
50,000.0 452,169
100,000.0 904,337
200,000.0 1,808,675
500,000.0 4,521,687
1,000,000.0 9,043,374
NOK tỷ lệ
7 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ