Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KGS NOK
coinmill.com
50 5.5
100 10.5
200 21.5
500 53.5
1000 107.0
2000 214.0
5000 534.5
10,000 1069.0
20,000 2137.5
50,000 5344.0
100,000 10,688.0
200,000 21,376.0
500,000 53,440.0
1,000,000 106,879.5
2,000,000 213,759.5
5,000,000 534,398.5
10,000,000 1,068,797.0
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
NOK KGS
coinmill.com
5.0 47
10.0 94
20.0 187
50.0 468
100.0 936
200.0 1871
500.0 4678
1000.0 9356
2000.0 18,713
5000.0 46,782
10,000.0 93,563
20,000.0 187,126
50,000.0 467,816
100,000.0 935,631
200,000.0 1,871,263
500,000.0 4,678,157
1,000,000.0 9,356,314
NOK tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ