Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Krone Na Uy được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krone Na Uy trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Na Uy Krone hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krone Na Uy là tiền tệ Na Uy (NO, NOR, Dronning Maud Land), và Svalbard và Jan Mayen (SJ, SJM). Krone Na Uy còn được gọi là Krones, và Krona. Ký hiệu NOK có thể được viết NKr. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Krone Na Uy được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krone Na Uy cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NOK có 6 chữ số có nghĩa.


KGS NOK
coinmill.com
50 5.5
100 10.5
200 21.5
500 53.5
1000 107.0
2000 214.5
5000 535.5
10,000 1071.5
20,000 2142.5
50,000 5356.5
100,000 10,713.5
200,000 21,427.0
500,000 53,567.5
1,000,000 107,134.5
2,000,000 214,269.0
5,000,000 535,673.0
10,000,000 1,071,346.0
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NOK KGS
coinmill.com
5.0 47
10.0 93
20.0 187
50.0 467
100.0 933
200.0 1867
500.0 4667
1000.0 9334
2000.0 18,668
5000.0 46,670
10,000.0 93,341
20,000.0 186,681
50,000.0 466,703
100,000.0 933,405
200,000.0 1,866,811
500,000.0 4,667,027
1,000,000.0 9,334,053
NOK tỷ lệ
21 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ