Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


KGS NVC
coinmill.com
50 1.87889
100 3.75779
200 7.51558
500 18.78895
1000 37.57789
2000 75.15578
5000 187.88946
10,000 375.77892
20,000 751.55785
50,000 1878.89462
100,000 3757.78924
200,000 7515.57848
500,000 18,788.94621
1,000,000 37,577.89242
2,000,000 75,155.78484
5,000,000 187,889.46211
10,000,000 375,778.92421
KGS tỷ lệ
22 tháng Tư 2021
NVC KGS
coinmill.com
2.00000 53
5.00000 133
10.00000 266
20.00000 532
50.00000 1331
100.00000 2661
200.00000 5322
500.00000 13,306
1000.00000 26,611
2000.00000 53,223
5000.00000 133,057
10,000.00000 266,114
20,000.00000 532,228
50,000.00000 1,330,570
100,000.00000 2,661,139
200,000.00000 5,322,278
500,000.00000 13,305,696
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ