Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


KGS NVC
coinmill.com
0 2.92718
0 5.85437
0 14.63592
0 29.27185
0 58.54369
1 146.35923
1 292.71845
2 585.43690
5 1463.59226
10 2927.18452
20 5854.36904
50 14,635.92260
100 29,271.84521
200 58,543.69041
500 146,359.22603
1000 292,718.45206
2000 585,436.90411
KGS tỷ lệ
2 tháng Tám 2026
NVC KGS
coinmill.com
2.00000 0
5.00000 0
10.00000 0
20.00000 0
50.00000 0
100.00000 0
200.00000 1
500.00000 2
1000.00000 3
2000.00000 7
5000.00000 17
10,000.00000 34
20,000.00000 68
50,000.00000 171
100,000.00000 342
200,000.00000 683
500,000.00000 1708
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ