Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 9 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


KGS NVC
coinmill.com
50 1.87057
100 3.74115
200 7.48230
500 18.70575
1000 37.41150
2000 74.82299
5000 187.05749
10,000 374.11497
20,000 748.22994
50,000 1870.57486
100,000 3741.14972
200,000 7482.29944
500,000 18,705.74860
1,000,000 37,411.49720
2,000,000 74,822.99440
5,000,000 187,057.48599
10,000,000 374,114.97199
KGS tỷ lệ
9 tháng Chín 2026
NVC KGS
coinmill.com
2.00000 53
5.00000 134
10.00000 267
20.00000 535
50.00000 1336
100.00000 2673
200.00000 5346
500.00000 13,365
1000.00000 26,730
2000.00000 53,460
5000.00000 133,649
10,000.00000 267,298
20,000.00000 534,595
50,000.00000 1,336,488
100,000.00000 2,672,975
200,000.00000 5,345,950
500,000.00000 13,364,875
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ