Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Novacoin được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 31 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Novacoin trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Novacoins hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). The Novacoin là tiền tệ không có nước. Ký hiệu NVC có thể được viết NVC. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 30 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái the Novacoin cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười hai 2019 từ coinmarketcap.com. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NVC có 12 chữ số có nghĩa.


KGS NVC
coinmill.com
50 1.92634
100 3.85269
200 7.70538
500 19.26345
1000 38.52689
2000 77.05379
5000 192.63447
10,000 385.26894
20,000 770.53787
50,000 1926.34469
100,000 3852.68937
200,000 7705.37875
500,000 19,263.44687
1,000,000 38,526.89374
2,000,000 77,053.78749
5,000,000 192,634.46871
10,000,000 385,268.93743
KGS tỷ lệ
30 tháng Mười 2026
NVC KGS
coinmill.com
2.00000 52
5.00000 130
10.00000 260
20.00000 519
50.00000 1298
100.00000 2596
200.00000 5191
500.00000 12,978
1000.00000 25,956
2000.00000 51,912
5000.00000 129,779
10,000.00000 259,559
20,000.00000 519,118
50,000.00000 1,297,795
100,000.00000 2,595,589
200,000.00000 5,191,179
500,000.00000 12,977,947
NVC tỷ lệ
4 tháng Mười hai 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ