Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Ba 2019 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KGS NZD
coinmill.com
50 1.00
100 2.10
200 4.20
500 10.50
1000 21.00
2000 41.90
5000 104.80
10,000 209.50
20,000 419.10
50,000 1047.60
100,000 2095.30
200,000 4190.50
500,000 10,476.40
1,000,000 20,952.70
2,000,000 41,905.40
5,000,000 104,763.60
10,000,000 209,527.10
KGS tỷ lệ
20 tháng Ba 2019
NZD KGS
coinmill.com
1.00 48
2.00 95
5.00 239
10.00 477
20.00 955
50.00 2386
100.00 4773
200.00 9545
500.00 23,863
1000.00 47,727
2000.00 95,453
5000.00 238,633
10,000.00 477,265
20,000.00 954,530
50,000.00 2,386,326
100,000.00 4,772,652
200,000.00 9,545,304
NZD tỷ lệ
19 tháng Ba 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ