Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Mười hai 2018 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KGS NZD
coinmill.com
50 1.00
100 2.10
200 4.20
500 10.40
1000 20.80
2000 41.60
5000 104.10
10,000 208.20
20,000 416.30
50,000 1040.80
100,000 2081.60
200,000 4163.10
500,000 10,407.80
1,000,000 20,815.60
2,000,000 41,631.30
5,000,000 104,078.10
10,000,000 208,156.30
KGS tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018
NZD KGS
coinmill.com
1.00 48
2.00 96
5.00 240
10.00 480
20.00 961
50.00 2402
100.00 4804
200.00 9608
500.00 24,020
1000.00 48,041
2000.00 96,082
5000.00 240,204
10,000.00 480,408
20,000.00 960,817
50,000.00 2,402,041
100,000.00 4,804,083
200,000.00 9,608,166
NZD tỷ lệ
7 tháng Mười hai 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ