Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KGS NZD
coinmill.com
0 1.50
0 3.00
0 7.50
0 14.90
0 29.80
1 74.50
1 149.10
2 298.20
5 745.40
10 1490.90
20 2981.80
50 7454.40
100 14,908.90
200 29,817.70
500 74,544.40
1000 149,088.70
2000 298,177.50
KGS tỷ lệ
21 tháng Tám 2026
NZD KGS
coinmill.com
1.00 0
2.00 0
5.00 0
10.00 0
20.00 0
50.00 0
100.00 1
200.00 1
500.00 3
1000.00 7
2000.00 13
5000.00 34
10,000.00 67
20,000.00 134
50,000.00 335
100,000.00 671
200,000.00 1341
NZD tỷ lệ
20 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ