Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Đô la New Zealand được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Đô la New Zealand trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào New Zealand đô la hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dollar New Zealand là tiền tệ New Zealand (NZ, NZL), Quần đảo Cook (CK, COK), Niue (NU, NIU), Pitcairn (PN, PCN), và Tokelau (TK, TKL). Ký hiệu NZD có thể được viết NZ$. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Dollar New Zealand được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Dollar New Zealand cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi NZD có 6 chữ số có nghĩa.


KGS NZD
coinmill.com
50 1.00
100 2.00
200 4.00
500 10.10
1000 20.20
2000 40.40
5000 100.90
10,000 201.90
20,000 403.70
50,000 1009.30
100,000 2018.50
200,000 4037.10
500,000 10,092.70
1,000,000 20,185.30
2,000,000 40,370.70
5,000,000 100,926.70
10,000,000 201,853.50
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
NZD KGS
coinmill.com
1.00 50
2.00 99
5.00 248
10.00 495
20.00 991
50.00 2477
100.00 4954
200.00 9908
500.00 24,770
1000.00 49,541
2000.00 99,082
5000.00 247,704
10,000.00 495,409
20,000.00 990,818
50,000.00 2,477,044
100,000.00 4,954,089
200,000.00 9,908,178
NZD tỷ lệ
7 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ