Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 27 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS OMR
coinmill.com
50 0.215
100 0.430
200 0.865
500 2.160
1000 4.320
2000 8.635
5000 21.595
10,000 43.185
20,000 86.375
50,000 215.935
100,000 431.870
200,000 863.740
500,000 2159.350
1,000,000 4318.700
2,000,000 8637.400
5,000,000 21,593.500
10,000,000 43,186.995
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
OMR KGS
coinmill.com
0.200 46
0.500 116
1.000 232
2.000 463
5.000 1158
10.000 2316
20.000 4631
50.000 11,578
100.000 23,155
200.000 46,310
500.000 115,776
1000.000 231,551
2000.000 463,102
5000.000 1,157,756
10,000.000 2,315,512
20,000.000 4,631,024
50,000.000 11,577,559
OMR tỷ lệ
27 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ