Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS OMR
coinmill.com
50 0.220
100 0.440
200 0.880
500 2.195
1000 4.395
2000 8.790
5000 21.975
10,000 43.950
20,000 87.895
50,000 219.740
100,000 439.485
200,000 878.970
500,000 2197.420
1,000,000 4394.845
2,000,000 8789.690
5,000,000 21,974.220
10,000,000 43,948.440
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
OMR KGS
coinmill.com
0.200 46
0.500 114
1.000 228
2.000 455
5.000 1138
10.000 2275
20.000 4551
50.000 11,377
100.000 22,754
200.000 45,508
500.000 113,770
1000.000 227,539
2000.000 455,079
5000.000 1,137,697
10,000.000 2,275,394
20,000.000 4,550,787
50,000.000 11,376,968
OMR tỷ lệ
4 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ