Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Omani Rial được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Bảy 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Omani Rial trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Omani rials hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rial Omani là tiền tệ Oman (OM, OMN). Rial Omani còn được gọi là Rian Omani. Ký hiệu OMR có thể được viết RO. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rial Omani được chia thành 1000 baizas. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rial Omani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Bảy 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi OMR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS OMR
coinmill.com
50 0.220
100 0.440
200 0.885
500 2.210
1000 4.425
2000 8.845
5000 22.115
10,000 44.230
20,000 88.460
50,000 221.145
100,000 442.290
200,000 884.585
500,000 2211.460
1,000,000 4422.920
2,000,000 8845.840
5,000,000 22,114.600
10,000,000 44,229.205
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
OMR KGS
coinmill.com
0.200 45
0.500 113
1.000 226
2.000 452
5.000 1130
10.000 2261
20.000 4522
50.000 11,305
100.000 22,609
200.000 45,219
500.000 113,047
1000.000 226,095
2000.000 452,190
5000.000 1,130,475
10,000.000 2,260,950
20,000.000 4,521,899
50,000.000 11,304,748
OMR tỷ lệ
1 tháng Bảy 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ