Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PEN
coinmill.com
50 1.96
100 3.93
200 7.86
500 19.64
1000 39.29
2000 78.57
5000 196.43
10,000 392.85
20,000 785.70
50,000 1964.25
100,000 3928.51
200,000 7857.01
500,000 19,642.53
1,000,000 39,285.07
2,000,000 78,570.13
5,000,000 196,425.33
10,000,000 392,850.67
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
PEN KGS
coinmill.com
2.00 51
5.00 127
10.00 255
20.00 509
50.00 1273
100.00 2545
200.00 5091
500.00 12,727
1000.00 25,455
2000.00 50,910
5000.00 127,275
10,000.00 254,550
20,000.00 509,099
50,000.00 1,272,748
100,000.00 2,545,497
200,000.00 5,090,993
500,000.00 12,727,483
PEN tỷ lệ
4 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ