Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PEN
coinmill.com
50 1.98
100 3.96
200 7.93
500 19.82
1000 39.64
2000 79.27
5000 198.18
10,000 396.36
20,000 792.72
50,000 1981.80
100,000 3963.60
200,000 7927.19
500,000 19,817.98
1,000,000 39,635.96
2,000,000 79,271.92
5,000,000 198,179.80
10,000,000 396,359.60
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
PEN KGS
coinmill.com
2.00 50
5.00 126
10.00 252
20.00 505
50.00 1261
100.00 2523
200.00 5046
500.00 12,615
1000.00 25,230
2000.00 50,459
5000.00 126,148
10,000.00 252,296
20,000.00 504,592
50,000.00 1,261,481
100,000.00 2,522,961
200,000.00 5,045,923
500,000.00 12,614,807
PEN tỷ lệ
19 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ