Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PEN
coinmill.com
50 2.01
100 4.03
200 8.06
500 20.14
1000 40.29
2000 80.58
5000 201.44
10,000 402.89
20,000 805.77
50,000 2014.43
100,000 4028.86
200,000 8057.73
500,000 20,144.31
1,000,000 40,288.63
2,000,000 80,577.26
5,000,000 201,443.14
10,000,000 402,886.28
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
PEN KGS
coinmill.com
2.00 50
5.00 124
10.00 248
20.00 496
50.00 1241
100.00 2482
200.00 4964
500.00 12,410
1000.00 24,821
2000.00 49,642
5000.00 124,104
10,000.00 248,209
20,000.00 496,418
50,000.00 1,241,045
100,000.00 2,482,090
200,000.00 4,964,180
500,000.00 12,410,450
PEN tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ