Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PEN
coinmill.com
50 2.06
100 4.13
200 8.26
500 20.64
1000 41.28
2000 82.57
5000 206.42
10,000 412.84
20,000 825.68
50,000 2064.20
100,000 4128.41
200,000 8256.82
500,000 20,642.05
1,000,000 41,284.10
2,000,000 82,568.19
5,000,000 206,420.48
10,000,000 412,840.95
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
PEN KGS
coinmill.com
2.00 48
5.00 121
10.00 242
20.00 484
50.00 1211
100.00 2422
200.00 4844
500.00 12,111
1000.00 24,222
2000.00 48,445
5000.00 121,112
10,000.00 242,224
20,000.00 484,448
50,000.00 1,211,120
100,000.00 2,422,240
200,000.00 4,844,481
500,000.00 12,111,202
PEN tỷ lệ
1 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ