Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Peru Nuevo Sol được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 17 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peru Nuevo Sol trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Nuevos Peru Soles hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Peru Nuevo Sol là tiền tệ Peru (PE, PER). Ký hiệu PEN có thể được viết S. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Peru Nuevo Sol được chia thành 100 centimos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peru Nuevo Sol cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PEN có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PEN
coinmill.com
50 1.95
100 3.90
200 7.81
500 19.51
1000 39.03
2000 78.06
5000 195.14
10,000 390.29
20,000 780.57
50,000 1951.43
100,000 3902.85
200,000 7805.71
500,000 19,514.27
1,000,000 39,028.54
2,000,000 78,057.07
5,000,000 195,142.68
10,000,000 390,285.36
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
PEN KGS
coinmill.com
2.00 51
5.00 128
10.00 256
20.00 512
50.00 1281
100.00 2562
200.00 5124
500.00 12,811
1000.00 25,622
2000.00 51,245
5000.00 128,111
10,000.00 256,223
20,000.00 512,446
50,000.00 1,281,114
100,000.00 2,562,228
200,000.00 5,124,456
500,000.00 12,811,139
PEN tỷ lệ
17 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ