Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 20 tháng Ba 2019.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Ba 2019 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


KGS PGK
coinmill.com
50 2.42
100 4.83
200 9.67
500 24.16
1000 48.33
2000 96.66
5000 241.65
10,000 483.30
20,000 966.59
50,000 2416.48
100,000 4832.97
200,000 9665.93
500,000 24,164.83
1,000,000 48,329.65
2,000,000 96,659.31
5,000,000 241,648.26
10,000,000 483,296.53
KGS tỷ lệ
20 tháng Ba 2019
PGK KGS
coinmill.com
2.00 41
5.00 103
10.00 207
20.00 414
50.00 1035
100.00 2069
200.00 4138
500.00 10,346
1000.00 20,691
2000.00 41,382
5000.00 103,456
10,000.00 206,912
20,000.00 413,825
50,000.00 1,034,562
100,000.00 2,069,123
200,000.00 4,138,246
500,000.00 10,345,615
PGK tỷ lệ
20 tháng Ba 2019

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ