Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 4 chữ số có nghĩa.


KGS PGK
coinmill.com
50 2.66
100 5.31
200 10.63
500 26.57
1000 53.14
2000 106.28
5000 265.69
10,000 531.38
20,000 1062.76
50,000 2656.90
100,000 5313.80
200,000 10,627.60
500,000 26,569.00
1,000,000 53,138.00
2,000,000 106,275.99
5,000,000 265,689.98
10,000,000 531,379.96
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
PGK KGS
coinmill.com
5.00 94
10.00 188
20.00 376
50.00 941
100.00 1882
200.00 3764
500.00 9409
1000.00 18,819
2000.00 37,638
5000.00 94,095
10,000.00 188,189
20,000.00 376,379
50,000.00 940,946
100,000.00 1,881,893
200,000.00 3,763,785
500,000.00 9,409,463
1,000,000.00 18,818,926
PGK tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ