Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Kina Papua New Guinea được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 10 tháng Mười hai 2018.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Kina Papua New Guinea trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Papua New Guinea Kina hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Papua New Guinea Kina là tiền tệ Papua New Guinea (PG, PNG). Ký hiệu PGK có thể được viết K. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Papua New Guinea Kina được chia thành 100 toeas. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Papua New Guinea Kina cập nhật lần cuối vào ngày 9 tháng Mười hai 2018 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PGK có 5 chữ số có nghĩa.


KGS PGK
coinmill.com
50 2.41
100 4.82
200 9.64
500 24.09
1000 48.18
2000 96.37
5000 240.92
10,000 481.84
20,000 963.68
50,000 2409.21
100,000 4818.42
200,000 9636.85
500,000 24,092.12
1,000,000 48,184.23
2,000,000 96,368.47
5,000,000 240,921.17
10,000,000 481,842.34
KGS tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018
PGK KGS
coinmill.com
2.00 42
5.00 104
10.00 208
20.00 415
50.00 1038
100.00 2075
200.00 4151
500.00 10,377
1000.00 20,754
2000.00 41,507
5000.00 103,768
10,000.00 207,537
20,000.00 415,074
50,000.00 1,037,684
100,000.00 2,075,368
200,000.00 4,150,735
500,000.00 10,376,838
PGK tỷ lệ
9 tháng Mười hai 2018

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ