Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PHP
coinmill.com
50 35.86
100 71.72
200 143.44
500 358.60
1000 717.20
2000 1434.40
5000 3585.99
10,000 7171.99
20,000 14,343.98
50,000 35,859.94
100,000 71,719.88
200,000 143,439.77
500,000 358,599.42
1,000,000 717,198.84
2,000,000 1,434,397.68
5,000,000 3,585,994.19
10,000,000 7,171,988.38
KGS tỷ lệ
2 tháng Mười 2026
PHP KGS
coinmill.com
50.00 70
100.00 139
200.00 279
500.00 697
1000.00 1394
2000.00 2789
5000.00 6972
10,000.00 13,943
20,000.00 27,886
50,000.00 69,716
100,000.00 139,431
200,000.00 278,863
500,000.00 697,157
1,000,000.00 1,394,313
2,000,000.00 2,788,627
5,000,000.00 6,971,567
10,000,000.00 13,943,135
PHP tỷ lệ
1 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ