Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PHP
coinmill.com
50 32.47
100 64.95
200 129.89
500 324.73
1000 649.45
2000 1298.91
5000 3247.27
10,000 6494.53
20,000 12,989.07
50,000 32,472.67
100,000 64,945.35
200,000 129,890.70
500,000 324,726.74
1,000,000 649,453.48
2,000,000 1,298,906.96
5,000,000 3,247,267.40
10,000,000 6,494,534.81
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
PHP KGS
coinmill.com
50.00 77
100.00 154
200.00 308
500.00 770
1000.00 1540
2000.00 3080
5000.00 7699
10,000.00 15,398
20,000.00 30,795
50,000.00 76,988
100,000.00 153,976
200,000.00 307,951
500,000.00 769,878
1,000,000.00 1,539,756
2,000,000.00 3,079,512
5,000,000.00 7,698,781
10,000,000.00 15,397,562
PHP tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ