Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 19 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PHP
coinmill.com
50 35.71
100 71.42
200 142.84
500 357.11
1000 714.21
2000 1428.42
5000 3571.06
10,000 7142.11
20,000 14,284.22
50,000 35,710.55
100,000 71,421.11
200,000 142,842.21
500,000 357,105.53
1,000,000 714,211.05
2,000,000 1,428,422.11
5,000,000 3,571,055.27
10,000,000 7,142,110.54
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
PHP KGS
coinmill.com
50.00 70
100.00 140
200.00 280
500.00 700
1000.00 1400
2000.00 2800
5000.00 7001
10,000.00 14,001
20,000.00 28,003
50,000.00 70,007
100,000.00 140,015
200,000.00 280,029
500,000.00 700,073
1,000,000.00 1,400,146
2,000,000.00 2,800,293
5,000,000.00 7,000,732
10,000,000.00 14,001,463
PHP tỷ lệ
19 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ