Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Peso Philippine được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 4 tháng Tư 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Peso Philippine trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Philippine Pesos hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Peso Philippines là tiền tệ Việt Nam (PH, PHL). Ký hiệu PHP có thể được viết P. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Peso Philippines được chia thành 100 centavos. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Peso Philippines cập nhật lần cuối vào ngày 31 tháng Ba 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PHP có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PHP
coinmill.com
50 35.06
100 70.13
200 140.25
500 350.64
1000 701.27
2000 1402.54
5000 3506.36
10,000 7012.71
20,000 14,025.43
50,000 35,063.56
100,000 70,127.13
200,000 140,254.26
500,000 350,635.65
1,000,000 701,271.29
2,000,000 1,402,542.58
5,000,000 3,506,356.46
10,000,000 7,012,712.92
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
PHP KGS
coinmill.com
50.00 71
100.00 143
200.00 285
500.00 713
1000.00 1426
2000.00 2852
5000.00 7130
10,000.00 14,260
20,000.00 28,520
50,000.00 71,299
100,000.00 142,598
200,000.00 285,196
500,000.00 712,991
1,000,000.00 1,425,982
2,000,000.00 2,851,963
5,000,000.00 7,129,908
10,000,000.00 14,259,817
PHP tỷ lệ
31 tháng Ba 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ