Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Rupi Pakistan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rupi Pakistan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Pakistan Rupees hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rupee Pakistan là tiền tệ Pakistan (PK, PAK). Ký hiệu PKR có thể được viết Rs. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rupee Pakistan được chia thành 100 paisa. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rupee Pakistan cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PKR có 5 chữ số có nghĩa.


KGS PKR
coinmill.com
50 158.02
100 316.03
200 632.06
500 1580.16
1000 3160.32
2000 6320.64
5000 15,801.60
10,000 31,603.21
20,000 63,206.42
50,000 158,016.04
100,000 316,032.08
200,000 632,064.16
500,000 1,580,160.40
1,000,000 3,160,320.79
2,000,000 6,320,641.58
5,000,000 15,801,603.96
10,000,000 31,603,207.91
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
PKR KGS
coinmill.com
200.00 63
500.00 158
1000.00 316
2000.00 633
5000.00 1582
10,000.00 3164
20,000.00 6328
50,000.00 15,821
100,000.00 31,642
200,000.00 63,285
500,000.00 158,212
1,000,000.00 316,424
2,000,000.00 632,847
5,000,000.00 1,582,118
10,000,000.00 3,164,236
20,000,000.00 6,328,471
50,000,000.00 15,821,179
PKR tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ