Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 7 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 7 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Chín 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PLN
coinmill.com
50 2.12
100 4.25
200 8.49
500 21.23
1000 42.46
2000 84.92
5000 212.30
10,000 424.59
20,000 849.18
50,000 2122.95
100,000 4245.91
200,000 8491.82
500,000 21,229.54
1,000,000 42,459.08
2,000,000 84,918.16
5,000,000 212,295.40
10,000,000 424,590.80
KGS tỷ lệ
7 tháng Chín 2026
PLN KGS
coinmill.com
2.00 47
5.00 118
10.00 236
20.00 471
50.00 1178
100.00 2355
200.00 4710
500.00 11,776
1000.00 23,552
2000.00 47,104
5000.00 117,760
10,000.00 235,521
20,000.00 471,042
50,000.00 1,177,604
100,000.00 2,355,209
200,000.00 4,710,418
500,000.00 11,776,044
PLN tỷ lệ
3 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ