Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Zloty Ba Lan được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Zloty Ba Lan trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Ba Lan Zlotych hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Zloty của Ba Lan là tiền tệ Ba Lan (PL, POL). Zloty của Ba Lan còn được gọi là Zlotys. Ký hiệu PLN có thể được viết zl. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Zloty của Ba Lan được chia thành 100 groszy. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái zloty của Ba Lan cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi PLN có 6 chữ số có nghĩa.


KGS PLN
coinmill.com
50 2.24
100 4.49
200 8.97
500 22.43
1000 44.86
2000 89.72
5000 224.29
10,000 448.59
20,000 897.18
50,000 2242.94
100,000 4485.88
200,000 8971.75
500,000 22,429.38
1,000,000 44,858.77
2,000,000 89,717.54
5,000,000 224,293.85
10,000,000 448,587.69
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
PLN KGS
coinmill.com
2.00 45
5.00 111
10.00 223
20.00 446
50.00 1115
100.00 2229
200.00 4458
500.00 11,146
1000.00 22,292
2000.00 44,584
5000.00 111,461
10,000.00 222,922
20,000.00 445,844
50,000.00 1,114,609
100,000.00 2,229,219
200,000.00 4,458,437
500,000.00 11,146,093
PLN tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ