Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu RON có thể được viết L. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 13 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


KGS RON
coinmill.com
0 0.19
0 0.39
0 0.97
0 1.93
0 3.86
1 9.66
1 19.32
2 38.64
5 96.59
10 193.18
20 386.36
50 965.89
100 1931.78
200 3863.57
500 9658.92
1000 19,317.84
2000 38,635.68
KGS tỷ lệ
13 tháng Tám 2026
RON KGS
coinmill.com
0.20 0
0.50 0
1.00 0
2.00 0
5.00 0
10.00 1
20.00 1
50.00 3
100.00 5
200.00 10
500.00 26
1000.00 52
2000.00 104
5000.00 259
10,000.00 518
20,000.00 1035
50,000.00 2588
RON tỷ lệ
15 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ