Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Tư 2024.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu RON có thể được viết L. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Sáu 2023 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 5 chữ số có nghĩa.


KGS RON
coinmill.com
50 2.61
100 5.22
200 10.44
500 26.09
1000 52.19
2000 104.37
5000 260.93
10,000 521.86
20,000 1043.72
50,000 2609.29
100,000 5218.59
200,000 10,437.18
500,000 26,092.94
1,000,000 52,185.88
2,000,000 104,371.77
5,000,000 260,929.42
10,000,000 521,858.83
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
RON KGS
coinmill.com
5.00 96
10.00 192
20.00 383
50.00 958
100.00 1916
200.00 3832
500.00 9581
1000.00 19,162
2000.00 38,325
5000.00 95,811
10,000.00 191,623
20,000.00 383,245
50,000.00 958,114
100,000.00 1,916,227
200,000.00 3,832,454
500,000.00 9,581,135
1,000,000.00 19,162,270
RON tỷ lệ
5 tháng Sáu 2023

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ