Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 18 tháng Chín 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu RON có thể được viết L. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 17 tháng Chín 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 4 chữ số có nghĩa.


KGS RON
coinmill.com
50 2.62
100 5.24
200 10.48
500 26.21
1000 52.42
2000 104.84
5000 262.11
10,000 524.22
20,000 1048.44
50,000 2621.09
100,000 5242.18
200,000 10,484.36
500,000 26,210.89
1,000,000 52,421.78
2,000,000 104,843.55
5,000,000 262,108.89
10,000,000 524,217.77
KGS tỷ lệ
17 tháng Chín 2026
RON KGS
coinmill.com
5.00 95
10.00 191
20.00 382
50.00 954
100.00 1908
200.00 3815
500.00 9538
1000.00 19,076
2000.00 38,152
5000.00 95,380
10,000.00 190,760
20,000.00 381,521
50,000.00 953,802
100,000.00 1,907,604
200,000.00 3,815,208
500,000.00 9,538,021
1,000,000.00 19,076,042
RON tỷ lệ
17 tháng Chín 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ