Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Leu Rumani được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Leu Rumani trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rumani Lei hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Leu Romainian là tiền tệ Ru-ma-ni (RO, ROM). Ký hiệu RON có thể được viết L. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Leu Romainian được chia thành 100 bani. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Leu Romainian cập nhật lần cuối vào ngày 1 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RON có 4 chữ số có nghĩa.


KGS RON
coinmill.com
50 2.57
100 5.15
200 10.29
500 25.73
1000 51.46
2000 102.93
5000 257.32
10,000 514.63
20,000 1029.27
50,000 2573.17
100,000 5146.34
200,000 10,292.67
500,000 25,731.68
1,000,000 51,463.37
2,000,000 102,926.74
5,000,000 257,316.85
10,000,000 514,633.70
KGS tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021
RON KGS
coinmill.com
5.00 97
10.00 194
20.00 389
50.00 972
100.00 1943
200.00 3886
500.00 9716
1000.00 19,431
2000.00 38,863
5000.00 97,156
10,000.00 194,313
20,000.00 388,626
50,000.00 971,565
100,000.00 1,943,130
200,000.00 3,886,259
500,000.00 9,715,648
1,000,000.00 19,431,296
RON tỷ lệ
1 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ