Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Serbia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Serbia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Serbia dinar hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dinar Serbia là tiền tệ Serbia (RS, Tỷ số giới tính khi sinh). Dinar Serbia còn được gọi là Serbe Dinar. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Serbia cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RSD có 3 chữ số có nghĩa.


KGS RSD
coinmill.com
50 60.0
100 120.0
200 240.0
500 600.0
1000 1199.5
2000 2399.0
5000 5998.0
10,000 11,995.5
20,000 23,991.5
50,000 59,978.5
100,000 119,957.5
200,000 239,914.5
500,000 599,786.5
1,000,000 1,199,573.5
2,000,000 2,399,146.5
5,000,000 5,997,866.5
10,000,000 11,995,732.5
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
RSD KGS
coinmill.com
100.0 83
200.0 167
500.0 417
1000.0 834
2000.0 1667
5000.0 4168
10,000.0 8336
20,000.0 16,673
50,000.0 41,681
100,000.0 83,363
200,000.0 166,726
500,000.0 416,815
1,000,000.0 833,630
2,000,000.0 1,667,260
5,000,000.0 4,168,149
10,000,000.0 8,336,298
20,000,000.0 16,672,596
RSD tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ