Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 5 chữ số có nghĩa.


KGS RUB
coinmill.com
50 49.05
100 98.09
200 196.18
500 490.46
1000 980.92
2000 1961.85
5000 4904.62
10,000 9809.25
20,000 19,618.50
50,000 49,046.24
100,000 98,092.48
200,000 196,184.97
500,000 490,462.42
1,000,000 980,924.85
2,000,000 1,961,849.70
5,000,000 4,904,624.24
10,000,000 9,809,248.49
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
RUB KGS
coinmill.com
50.00 51
100.00 102
200.00 204
500.00 510
1000.00 1019
2000.00 2039
5000.00 5097
10,000.00 10,194
20,000.00 20,389
50,000.00 50,972
100,000.00 101,945
200,000.00 203,889
500,000.00 509,723
1,000,000.00 1,019,446
2,000,000.00 2,038,892
5,000,000.00 5,097,230
10,000,000.00 10,194,461
RUB tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ