Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Rúp Nga được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rúp Nga trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rúp Nga hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Ruble Nga là tiền tệ Liên bang Nga (RU, RUS, Nga). Ruble Nga còn được gọi là Rúp Nga. Ký hiệu RUB có thể được viết R. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Ruble Nga được chia thành 100 kopecks. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Ruble Nga cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Tư 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RUB có 6 chữ số có nghĩa.


KGS RUB
coinmill.com
50 47.89
100 95.78
200 191.57
500 478.92
1000 957.84
2000 1915.68
5000 4789.19
10,000 9578.38
20,000 19,156.76
50,000 47,891.90
100,000 95,783.79
200,000 191,567.58
500,000 478,918.95
1,000,000 957,837.90
2,000,000 1,915,675.81
5,000,000 4,789,189.52
10,000,000 9,578,379.04
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
RUB KGS
coinmill.com
50.00 52
100.00 104
200.00 209
500.00 522
1000.00 1044
2000.00 2088
5000.00 5220
10,000.00 10,440
20,000.00 20,880
50,000.00 52,201
100,000.00 104,402
200,000.00 208,804
500,000.00 522,009
1,000,000.00 1,044,018
2,000,000.00 2,088,036
5,000,000.00 5,220,090
10,000,000.00 10,440,180
RUB tỷ lệ
2 tháng Tư 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ