Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Rwanda Franc được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 23 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rwanda Franc trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Rwanda Francs hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Franc Rwanda là tiền tệ Rwanda (RW, RWA). Ký hiệu RWF có thể được viết RF. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Franc Rwanda được chia thành 100 centimes. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Franc Rwanda cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi RWF có 3 chữ số có nghĩa.


KGS RWF
coinmill.com
50 847
100 1693
200 3387
500 8467
1000 16,934
2000 33,867
5000 84,669
10,000 169,337
20,000 338,675
50,000 846,687
100,000 1,693,373
200,000 3,386,747
500,000 8,466,867
1,000,000 16,933,735
2,000,000 33,867,470
5,000,000 84,668,675
10,000,000 169,337,349
KGS tỷ lệ
22 tháng Mười 2026
RWF KGS
coinmill.com
1000 59
2000 118
5000 295
10,000 591
20,000 1181
50,000 2953
100,000 5905
200,000 11,811
500,000 29,527
1,000,000 59,054
2,000,000 118,107
5,000,000 295,269
10,000,000 590,537
20,000,000 1,181,074
50,000,000 2,952,686
100,000,000 5,905,372
200,000,000 11,810,744
RWF tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ