Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 22 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 20 tháng Năm 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SAR
coinmill.com
50 2
100 4
200 9
500 22
1000 43
2000 87
5000 217
10,000 434
20,000 868
50,000 2171
100,000 4342
200,000 8685
500,000 21,712
1,000,000 43,425
2,000,000 86,850
5,000,000 217,125
10,000,000 434,249
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
SAR KGS
coinmill.com
2 46
5 115
10 230
20 461
50 1151
100 2303
200 4606
500 11,514
1000 23,028
2000 46,056
5000 115,141
10,000 230,282
20,000 460,565
50,000 1,151,412
100,000 2,302,824
200,000 4,605,649
500,000 11,514,121
SAR tỷ lệ
20 tháng Năm 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ