Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Tám 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SAR
coinmill.com
0 3
0 7
0 17
0 33
0 67
1 167
1 334
2 667
5 1668
10 3336
20 6672
50 16,679
100 33,358
200 66,716
500 166,790
1000 333,581
2000 667,161
KGS tỷ lệ
21 tháng Tám 2026
SAR KGS
coinmill.com
2 0
5 0
10 0
20 0
50 0
100 0
200 1
500 1
1000 3
2000 6
5000 15
10,000 30
20,000 60
50,000 150
100,000 300
200,000 600
500,000 1499
SAR tỷ lệ
19 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ