Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Rian Ả-Rập-Xê-Út được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 2 tháng Tư 2025.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Rian Ả-Rập-Xê-Út trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Saudi Arabian Riyals hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Rian Ả Rập Saudi là tiền tệ Ả-rập Xê-út (SA, SAU). Rian Ả Rập Saudi còn được gọi là Saudi Arabian Rial. Ký hiệu SAR có thể được viết SRls. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Rian Ả Rập Saudi được chia thành 100 halalat. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Rian Ả Rập Saudi cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Ba 2025 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SAR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SAR
coinmill.com
50 2
100 4
200 8
500 21
1000 42
2000 84
5000 211
10,000 422
20,000 845
50,000 2111
100,000 4223
200,000 8445
500,000 21,113
1,000,000 42,226
2,000,000 84,453
5,000,000 211,132
10,000,000 422,264
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
SAR KGS
coinmill.com
2 47
5 118
10 237
20 474
50 1184
100 2368
200 4736
500 11,841
1000 23,682
2000 47,364
5000 118,409
10,000 236,819
20,000 473,637
50,000 1,184,093
100,000 2,368,186
200,000 4,736,371
500,000 11,840,928
SAR tỷ lệ
23 tháng Ba 2025

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ