Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Sudan Pound được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Sudan Pound trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Sudan Pounds hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Đồng Bảng Anh Sudan là tiền tệ Sudan (SD, SDN). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Đồng Bảng Anh Sudan được chia thành 100 qirush. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái đồng Bảng Anh Sudan cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDG có 3 chữ số có nghĩa.


KGS SDG
coinmill.com
50 343.13
100 686.26
200 1372.52
500 3431.30
1000 6862.60
2000 13,725.20
5000 34,313.01
10,000 68,626.02
20,000 137,252.03
50,000 343,130.08
100,000 686,260.16
200,000 1,372,520.33
500,000 3,431,300.81
1,000,000 6,862,601.63
2,000,000 13,725,203.25
5,000,000 34,313,008.13
10,000,000 68,626,016.26
KGS tỷ lệ
3 tháng Mười 2026
SDG KGS
coinmill.com
500.00 73
1000.00 146
2000.00 291
5000.00 729
10,000.00 1457
20,000.00 2914
50,000.00 7286
100,000.00 14,572
200,000.00 29,143
500,000.00 72,859
1,000,000.00 145,717
2,000,000.00 291,435
5,000,000.00 728,587
10,000,000.00 1,457,173
20,000,000.00 2,914,347
50,000,000.00 7,285,867
100,000,000.00 14,571,733
SDG tỷ lệ
2 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ