Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Quyền rút đặc biệt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 3 tháng Mười hai 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút tiền đặc biệt hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Mười hai 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 2 tháng Mười hai 2021 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SDR
coinmill.com
50 0.42
100 0.84
200 1.69
500 4.22
1000 8.44
2000 16.87
5000 42.18
10,000 84.35
20,000 168.70
50,000 421.76
100,000 843.52
200,000 1687.04
500,000 4217.60
1,000,000 8435.20
2,000,000 16,870.40
5,000,000 42,176.00
10,000,000 84,352.00
KGS tỷ lệ
3 tháng Mười hai 2021
SDR KGS
coinmill.com
0.50 59
1.00 119
2.00 237
5.00 593
10.00 1186
20.00 2371
50.00 5928
100.00 11,855
200.00 23,710
500.00 59,275
1000.00 118,551
2000.00 237,102
5000.00 592,754
10,000.00 1,185,508
20,000.00 2,371,017
50,000.00 5,927,542
100,000.00 11,855,083
SDR tỷ lệ
2 tháng Mười hai 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ