Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Quyền rút đặc biệt được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Quyền rút đặc biệt trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Quyền rút tiền đặc biệt hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Quyền rút vốn đặc biệt cập nhật lần cuối vào ngày 22 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SDR có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SDR
coinmill.com
50 0.42
100 0.84
200 1.69
500 4.22
1000 8.43
2000 16.87
5000 42.17
10,000 84.33
20,000 168.66
50,000 421.65
100,000 843.30
200,000 1686.60
500,000 4216.50
1,000,000 8433.00
2,000,000 16,866.00
5,000,000 42,165.00
10,000,000 84,330.00
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
SDR KGS
coinmill.com
0.50 59
1.00 119
2.00 237
5.00 593
10.00 1186
20.00 2372
50.00 5929
100.00 11,858
200.00 23,716
500.00 59,291
1000.00 118,582
2000.00 237,164
5000.00 592,909
10,000.00 1,185,818
20,000.00 2,371,635
50,000.00 5,929,088
100,000.00 11,858,176
SDR tỷ lệ
22 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ