Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 15 tháng Sáu 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 15 tháng Sáu 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SEK
coinmill.com
50 5.44
100 10.89
200 21.78
500 54.45
1000 108.89
2000 217.78
5000 544.45
10,000 1088.91
20,000 2177.81
50,000 5444.53
100,000 10,889.06
200,000 21,778.13
500,000 54,445.32
1,000,000 108,890.63
2,000,000 217,781.27
5,000,000 544,453.17
10,000,000 1,088,906.34
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
SEK KGS
coinmill.com
5.00 46
10.00 92
20.00 184
50.00 459
100.00 918
200.00 1837
500.00 4592
1000.00 9184
2000.00 18,367
5000.00 45,918
10,000.00 91,835
20,000.00 183,671
50,000.00 459,176
100,000.00 918,353
200,000.00 1,836,705
500,000.00 4,591,763
1,000,000.00 9,183,526
SEK tỷ lệ
15 tháng Sáu 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ