Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 1 tháng Năm 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 29 tháng Tư 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SEK
coinmill.com
50 5.39
100 10.78
200 21.57
500 53.92
1000 107.84
2000 215.68
5000 539.20
10,000 1078.40
20,000 2156.81
50,000 5392.02
100,000 10,784.04
200,000 21,568.08
500,000 53,920.19
1,000,000 107,840.38
2,000,000 215,680.76
5,000,000 539,201.90
10,000,000 1,078,403.80
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
SEK KGS
coinmill.com
5.00 46
10.00 93
20.00 185
50.00 464
100.00 927
200.00 1855
500.00 4636
1000.00 9273
2000.00 18,546
5000.00 46,365
10,000.00 92,730
20,000.00 185,459
50,000.00 463,648
100,000.00 927,296
200,000.00 1,854,593
500,000.00 4,636,482
1,000,000.00 9,272,964
SEK tỷ lệ
29 tháng Tư 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ