Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Hai 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 3 tháng Năm 2023 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 19 tháng Hai 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SEK
coinmill.com
50 5.28
100 10.55
200 21.10
500 52.76
1000 105.52
2000 211.05
5000 527.62
10,000 1055.25
20,000 2110.50
50,000 5276.24
100,000 10,552.49
200,000 21,104.98
500,000 52,762.45
1,000,000 105,524.90
2,000,000 211,049.79
5,000,000 527,624.48
10,000,000 1,055,248.97
KGS tỷ lệ
3 tháng Năm 2023
SEK KGS
coinmill.com
5.00 47
10.00 95
20.00 190
50.00 474
100.00 948
200.00 1895
500.00 4738
1000.00 9476
2000.00 18,953
5000.00 47,382
10,000.00 94,764
20,000.00 189,529
50,000.00 473,822
100,000.00 947,644
200,000.00 1,895,287
500,000.00 4,738,218
1,000,000.00 9,476,437
SEK tỷ lệ
19 tháng Hai 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ