Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Krona Thụy Điển được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Krona Thụy Điển trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Thụy Điển kronor hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Krona Thụy Điển là tiền tệ Thụy Điển (SE, SWE). Krona Thụy Điển còn được gọi là Kronas. Ký hiệu SEK có thể được viết kr, Sk, và Skr. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Krona Thụy Điển được chia thành 100 ore. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Krona Thụy Điển cập nhật lần cuối vào ngày 4 tháng Mười 2026 từ Quỹ Tiền tệ Quốc tế. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi SEK có 6 chữ số có nghĩa.


KGS SEK
coinmill.com
50 5.74
100 11.48
200 22.96
500 57.40
1000 114.80
2000 229.59
5000 573.98
10,000 1147.95
20,000 2295.90
50,000 5739.76
100,000 11,479.51
200,000 22,959.02
500,000 57,397.55
1,000,000 114,795.10
2,000,000 229,590.21
5,000,000 573,975.52
10,000,000 1,147,951.04
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
SEK KGS
coinmill.com
10.00 87
20.00 174
50.00 436
100.00 871
200.00 1742
500.00 4356
1000.00 8711
2000.00 17,422
5000.00 43,556
10,000.00 87,112
20,000.00 174,223
50,000.00 435,559
100,000.00 871,117
200,000.00 1,742,235
500,000.00 4,355,586
1,000,000.00 8,711,173
2,000,000.00 17,422,346
SEK tỷ lệ
4 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ