Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 4 chữ số có nghĩa.


KGS TND
coinmill.com
50 1.710
100 3.415
200 6.835
500 17.085
1000 34.170
2000 68.340
5000 170.845
10,000 341.695
20,000 683.385
50,000 1708.470
100,000 3416.935
200,000 6833.875
500,000 17,084.685
1,000,000 34,169.370
2,000,000 68,338.735
5,000,000 170,846.840
10,000,000 341,693.680
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
TND KGS
coinmill.com
2.000 59
5.000 146
10.000 293
20.000 585
50.000 1463
100.000 2927
200.000 5853
500.000 14,633
1000.000 29,266
2000.000 58,532
5000.000 146,330
10,000.000 292,660
20,000.000 585,320
50,000.000 1,463,299
100,000.000 2,926,598
200,000.000 5,853,196
500,000.000 14,632,989
TND tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ