Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tunisia Dinar được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 21 tháng Tám 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tunisia Dinar trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tunisia dinar hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Dinar Tunisia là tiền tệ Tunisia (TN, TUN). Ký hiệu TND có thể được viết TD. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Dinar Tunisia được chia thành 1000 millimes. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Dinar Tunisia cập nhật lần cuối vào ngày 21 tháng Tám 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TND có 5 chữ số có nghĩa.


KGS TND
coinmill.com
0 0.310
0 0.615
0 1.540
0 3.080
0 6.155
1 15.390
1 30.785
2 61.565
5 153.915
10 307.830
20 615.665
50 1539.155
100 3078.315
200 6156.625
500 15,391.565
1000 30,783.130
2000 61,566.260
KGS tỷ lệ
21 tháng Tám 2026
TND KGS
coinmill.com
0.200 0
0.500 0
1.000 0
2.000 0
5.000 0
10.000 0
20.000 1
50.000 2
100.000 3
200.000 6
500.000 16
1000.000 32
2000.000 65
5000.000 162
10,000.000 325
20,000.000 650
50,000.000 1624
TND tỷ lệ
21 tháng Tám 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ