Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Lira Thổ Nhĩ Kỳ mới trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Lia Thổ Nhĩ Kỳ mới hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Lia Thổ Nhĩ Kỳ là tiền tệ Thổ Nhĩ Kỳ (TR, Tur), và Bắc Síp. Lia Thổ Nhĩ Kỳ còn được gọi là Yeni Turk Lirasi. Ký hiệu TRY có thể được viết YTL. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Lia Thổ Nhĩ Kỳ được chia thành 100 new kurus. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Lia Thổ Nhĩ Kỳ cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TRY có 3 chữ số có nghĩa.


KGS TRY
coinmill.com
50 28.49
100 56.98
200 113.96
500 284.90
1000 569.80
2000 1139.59
5000 2848.99
10,000 5697.97
20,000 11,395.95
50,000 28,489.86
100,000 56,979.73
200,000 113,959.46
500,000 284,898.65
1,000,000 569,797.30
2,000,000 1,139,594.59
5,000,000 2,848,986.49
10,000,000 5,697,972.97
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
TRY KGS
coinmill.com
50.00 88
100.00 176
200.00 351
500.00 878
1000.00 1755
2000.00 3510
5000.00 8775
10,000.00 17,550
20,000.00 35,100
50,000.00 87,751
100,000.00 175,501
200,000.00 351,002
500,000.00 877,505
1,000,000.00 1,755,010
2,000,000.00 3,510,020
5,000,000.00 8,775,050
10,000,000.00 17,550,101
TRY tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ