Chúng tôi cần sự giúp đỡ để cải thiện các văn bản trên trang web này . Hiện tại nó đã được máy tính dịch tự động từ tiếng Anh và cần con người chỉnh sửa cho đúng ngữ nghĩa.

Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 16 tháng Tư 2021.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 16 tháng Tư 2021 từ Yahoo Finance. Yếu tố chuyển đổi KGS có 5 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 5 chữ số có nghĩa.


KGS TWD
coinmill.com
50 17
100 33
200 67
500 167
1000 333
2000 667
5000 1667
10,000 3334
20,000 6669
50,000 16,672
100,000 33,344
200,000 66,688
500,000 166,719
1,000,000 333,438
2,000,000 666,877
5,000,000 1,667,192
10,000,000 3,334,384
KGS tỷ lệ
16 tháng Tư 2021
TWD KGS
coinmill.com
20 60
50 150
100 300
200 600
500 1500
1000 2999
2000 5998
5000 14,995
10,000 29,991
20,000 59,981
50,000 149,953
100,000 299,905
200,000 599,811
500,000 1,499,527
1,000,000 2,999,055
2,000,000 5,998,109
5,000,000 14,995,273
TWD tỷ lệ
16 tháng Tư 2021

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ