Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 5 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 5 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


KGS TWD
coinmill.com
50 18
100 36
200 73
500 182
1000 363
2000 726
5000 1816
10,000 3632
20,000 7265
50,000 18,162
100,000 36,324
200,000 72,648
500,000 181,621
1,000,000 363,242
2,000,000 726,483
5,000,000 1,816,208
10,000,000 3,632,416
KGS tỷ lệ
5 tháng Mười 2026
TWD KGS
coinmill.com
20 55
50 138
100 275
200 551
500 1376
1000 2753
2000 5506
5000 13,765
10,000 27,530
20,000 55,060
50,000 137,649
100,000 275,299
200,000 550,598
500,000 1,376,494
1,000,000 2,752,989
2,000,000 5,505,977
5,000,000 13,764,943
TWD tỷ lệ
5 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ