Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tân Đài Tệ được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 6 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tân Đài Tệ trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tân Đài Tệ hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Tân Đài Tệ là tiền tệ Đài Loan (TW, TWN). Tân Đài Tệ còn được gọi là Đài Tệ. Ký hiệu TWD có thể được viết NT$, NTD, và NT. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Tân Đài Tệ được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Tân Đài Tệ cập nhật lần cuối vào ngày 6 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TWD có 4 chữ số có nghĩa.


KGS TWD
coinmill.com
50 18
100 36
200 73
500 182
1000 364
2000 729
5000 1822
10,000 3645
20,000 7290
50,000 18,225
100,000 36,449
200,000 72,898
500,000 182,246
1,000,000 364,492
2,000,000 728,985
5,000,000 1,822,462
10,000,000 3,644,924
KGS tỷ lệ
6 tháng Mười 2026
TWD KGS
coinmill.com
20 55
50 137
100 274
200 549
500 1372
1000 2744
2000 5487
5000 13,718
10,000 27,435
20,000 54,871
50,000 137,177
100,000 274,354
200,000 548,708
500,000 1,371,771
1,000,000 2,743,541
2,000,000 5,487,082
5,000,000 13,717,706
TWD tỷ lệ
6 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ