Thêm bình luận của bạn tại trang này

Chuyển đổi Som Kyrgyzstan và Tanzania Shilling được cập nhật với tỷ giá hối đoái từ 24 tháng Mười 2026.

Nhập số tiền được chuyển đổi trong hộp bên trái của Som Kyrgyzstan. Sử dụng "Hoán đổi tiền tệ" để làm cho Tanzania Shilling trở thành tiền tệ mặc định. Nhấp vào Tanzania shilling hoặc Kyrgyzstani Soms để chuyển đổi loại tiền tệ.

Som Kyrgyzstani là tiền tệ Kyrgyzstan (KG, KGZ). Shilling Tanzania là tiền tệ Tanzania (Cộng hòa Tanzania, TZ, TZA). Ký hiệu TZS có thể được viết TSh. Som Kyrgyzstani được chia thành 100 tyyn. Shilling Tanzania được chia thành 100 cents. Tỷ giá hối đoái Som Kyrgyzstani cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Tỷ giá hối đoái Shilling Tanzania cập nhật lần cuối vào ngày 23 tháng Mười 2026 từ MSN. Yếu tố chuyển đổi KGS có 4 chữ số có nghĩa. Yếu tố chuyển đổi TZS có 4 chữ số có nghĩa.


KGS TZS
coinmill.com
50 1520.55
100 3041.10
200 6082.20
500 15,205.55
1000 30,411.10
2000 60,822.20
5000 152,055.55
10,000 304,111.05
20,000 608,222.15
50,000 1,520,555.35
100,000 3,041,110.70
200,000 6,082,221.40
500,000 15,205,553.55
1,000,000 30,411,107.10
2,000,000 60,822,214.20
5,000,000 152,055,535.50
10,000,000 304,111,071.05
KGS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026
TZS KGS
coinmill.com
2000.00 66
5000.00 164
10,000.00 329
20,000.00 658
50,000.00 1644
100,000.00 3288
200,000.00 6577
500,000.00 16,441
1,000,000.00 32,883
2,000,000.00 65,765
5,000,000.00 164,414
10,000,000.00 328,827
20,000,000.00 657,654
50,000,000.00 1,644,136
100,000,000.00 3,288,272
200,000,000.00 6,576,545
500,000,000.00 16,441,361
TZS tỷ lệ
23 tháng Mười 2026

In các bảng xếp hạng và đưa họ với bạn trong túi xách hoặc ví của bạn trong khi bạn đang đi du lịch.

Để lại một đánh giá

Tiêu đề cảm nhận:

Cảm nhận của bạn:

Tên của bạn (được hiển thị với bình luận của bạn):

Tùy chọn



Bắt đầu từ Tiền tệ